TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Chữa răng và nội nha Tập 1

Chữa răng và nội nha Tập 1 : Dùng cho sinh viên răng hàm mặt

 Nxb. Giáo dục Việt Nam, 2020
 Tái bản lần thứ năm H. : 151tr. ; 27 cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:15396
Kí hiệu phân loại C24
Tác giả CN Trịnh Thị Thái Hà
Nhan đề Chữa răng và nội nha: Tập 1 : Dùng cho sinh viên răng hàm mặt / Trịnh Thị Thái Hà
Lần xuất bản Tái bản lần thứ năm
Thông tin xuất bản H. :Nxb. Giáo dục Việt Nam,2020
Mô tả vật lý 151tr. ;27 cm
Phụ chú Trường ĐHYHN. Viện Đào tạo răng hàm mặt
Tóm tắt Tập sách trình bày đại cương về bệnh lý răng, bệnh sâu răng, bệnh lý tủy, bệnh lý cuống răng, các bất thường của hệ răng; giới thiệu các phương pháp trám phục hồi: trám phục hồi thân răng, điều trị tổn thương mô cứng không do sâu răng.
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Nha khoa
Từ khóa tự do Nội nha
Từ khóa tự do Răng hàm mặt
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Châu
Tác giả(bs) CN Vũ Thị Quỳnh Hà
Địa chỉ 100Phòng đọc(4): PD12750-1, PD13278, PD16207
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00115396
0021
004ILIB-17504
005202505141005
008210805s2020 ||||||viesd
0091 0
020[ ] |c 100.000
039[ ] |a 20260331200416 |b admin |c 202505141034 |d ILIB |y 202108051624 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[ ] |a C24
100[0 #] |a Trịnh Thị Thái Hà |e Cb.
245[1 0] |a Chữa răng và nội nha: Tập 1 : |b Dùng cho sinh viên răng hàm mặt / |c Trịnh Thị Thái Hà
250[ ] |a Tái bản lần thứ năm
260[# #] |a H. : |b Nxb. Giáo dục Việt Nam, |c 2020
300[# #] |a 151tr. ; |c 27 cm
500[# #] |a Trường ĐHYHN. Viện Đào tạo răng hàm mặt
520[# #] |a Tập sách trình bày đại cương về bệnh lý răng, bệnh sâu răng, bệnh lý tủy, bệnh lý cuống răng, các bất thường của hệ răng; giới thiệu các phương pháp trám phục hồi: trám phục hồi thân răng, điều trị tổn thương mô cứng không do sâu răng.
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[# #] |a Nha khoa
653[# #] |a Nội nha
653[# #] |a Răng hàm mặt
700[ #] |a Nguyễn Thị Châu |e bs.
700[ #] |a Vũ Thị Quỳnh Hà |e bs.
773[ ] |d Giáo dục |d H. |d 2013 |t Chữa răng và nội nha |w 4090
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (4): PD12750-1, PD13278, PD16207
890[ ] |a 4 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PD16207 4 Phòng đọc
#1 PD16207
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
2 PD13278 3 Phòng đọc
#2 PD13278
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
3 PD12751 2 Phòng đọc
#3 PD12751
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
4 PD12750 1 Phòng đọc
#4 PD12750
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
Bình luận