TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B14
Thực trạng dinh dưỡng và khẩu phần ăn của bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp, Hải Phòng năm 2022 - 2023
: Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng
Ngô Ngọc Hà
HP.,
2023
HP. :
74tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y học dự phòng
Đái tháo đường tuýp 2
Dinh dưỡng
Khẩu phần ăn
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
17740
Kí hiệu phân loại
B14
Tác giả CN
Ngô Ngọc Hà
Nhan đề
Thực trạng dinh dưỡng và khẩu phần ăn của bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp, Hải Phòng năm 2022 - 2023 : Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng / Ngô Ngọc Hà
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
74tr. ;27cm
Tóm tắt
Kết quả cho thấy theo chỉ số BMI, tỷ lệ bệnh nhân thiếu cân là 7,0%, tình trạng dinh dưỡng bình thường là 43,0%, thừa cân là 29,0%, béo phì độ I là 20,0% và béo phì độ II là 1,0%. Tỷ lệ béo bụng theo chỉ số vòng eo, vòng eo/vòng mông lần lượt là 58,0% và 85,0%. Theo công cụ SGA, bệnh nhân nguy cơ suy dinh dưỡng mức độ nhẹ và vừa là 2,3%. Theo công cụ MNA, 21,4% bệnh nhân có nguy cơ suy dinh dưỡng và 5,4% suy dinh dưỡng. Năng lượng khẩu phần ăn trung bình của bệnh nhân là 1443,1 ± 396,4 kcal/ngày. Tỷ lệ % các chất sinh năng lượng P: L: G là 21,4: 31,9: 46,7, tỷ lệ Ca/P là 0,7 chưa cân đối theo nhu cầu khuyến nghị. Tỷ lệ Pđv/Pts, Ltv/Lts, hàm lượng vitamin B1, B2, PP/1000kcal đáp ứng nhu cầu khuyến nghị. Các vitamin và khoáng chất: Natri, kali, phospho, vitamin C, B1 đạt nhu cầu khuyến nghị, canxi, vitamin A, PP, B2 không đạt nhu cầu khuyến nghị
Thuật ngữ chủ đề
Y học dự phòng
Từ khóa tự do
Đái tháo đường tuýp 2
Từ khóa tự do
Dinh dưỡng
Từ khóa tự do
Khẩu phần ăn
Từ khóa tự do
Y học dự phòng
Tác giả(bs) CN
Cáp Minh Đức
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Thùy Ngân
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03038
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
17740
002
7
004
ILIB-19937
005
202306281006
008
230628s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200612
|b
admin
|c
202306281015
|d
ILIB
|y
202306281015
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B14
100
[ ]
|a
Ngô Ngọc Hà
245
[ ]
|a
Thực trạng dinh dưỡng và khẩu phần ăn của bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp, Hải Phòng năm 2022 - 2023 :
|b
Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng /
|c
Ngô Ngọc Hà
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
74tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Kết quả cho thấy theo chỉ số BMI, tỷ lệ bệnh nhân thiếu cân là 7,0%, tình trạng dinh dưỡng bình thường là 43,0%, thừa cân là 29,0%, béo phì độ I là 20,0% và béo phì độ II là 1,0%. Tỷ lệ béo bụng theo chỉ số vòng eo, vòng eo/vòng mông lần lượt là 58,0% và 85,0%. Theo công cụ SGA, bệnh nhân nguy cơ suy dinh dưỡng mức độ nhẹ và vừa là 2,3%. Theo công cụ MNA, 21,4% bệnh nhân có nguy cơ suy dinh dưỡng và 5,4% suy dinh dưỡng. Năng lượng khẩu phần ăn trung bình của bệnh nhân là 1443,1 ± 396,4 kcal/ngày. Tỷ lệ % các chất sinh năng lượng P: L: G là 21,4: 31,9: 46,7, tỷ lệ Ca/P là 0,7 chưa cân đối theo nhu cầu khuyến nghị. Tỷ lệ Pđv/Pts, Ltv/Lts, hàm lượng vitamin B1, B2, PP/1000kcal đáp ứng nhu cầu khuyến nghị. Các vitamin và khoáng chất: Natri, kali, phospho, vitamin C, B1 đạt nhu cầu khuyến nghị, canxi, vitamin A, PP, B2 không đạt nhu cầu khuyến nghị
650
[ ]
|a
Y học dự phòng
653
[ ]
|a
Đái tháo đường tuýp 2
653
[ ]
|a
Dinh dưỡng
653
[ ]
|a
Khẩu phần ăn
653
[ ]
|a
Y học dự phòng
700
[ ]
|a
Cáp Minh Đức
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Thùy Ngân
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03038
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03038
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03038
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận