TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kiến thức, thái độ và thực hành về sử dụng muối trong khẩu phần ăn hàng ngày của người dân phường Đông Khê, Hải Phòng năm 2022

Kiến thức, thái độ và thực hành về sử dụng muối trong khẩu phần ăn hàng ngày của người dân phường Đông Khê, Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng

 HP., 2023
 HP. : 71tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:17742
Kí hiệu phân loại B14
Tác giả CN Lương Vũ Ngọc Mai
Nhan đề Kiến thức, thái độ và thực hành về sử dụng muối trong khẩu phần ăn hàng ngày của người dân phường Đông Khê, Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng / Lương Vũ Ngọc Mai
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 71tr. ;27cm
Tóm tắt Người dân có kiến thức đạt là 19,7%; thái độ đạt là 54,5%; thực hành đạt là 33,7%. Yếu tố liên quan đến kiến thức đạt: Nhóm tuổi 30 - 39 tuổi (OR = 4,11; p < 0,05), nhóm tuổi 50 - 59 tuổi (OR = 3,61; p < 0,05) so với nhóm tuổi ≥ 60 tuổi; nghề nghiệp là công nhân (OR = 0,29; p < 0,05) so với tuổi già/nghỉ hưu. Yếu tố liên quan đến thái độ đạt: Kiến thức đạt (OR = 2,14; p < 0,05). Yếu tố liên quan đến thực hành đạt: Trình độ học vấn trên THPT (OR = 3,26; p < 0,001); kiến thức đạt (OR = 3,33; p < 0,001); thái độ đạt (OR = 5,56; p < 0,001); nghề nghiệp là nội trợ (OR = 3,93; p < 0,05) và buôn bán, kinh doanh (OR = 3,26; p < 0,05) so với tuổi già/nghỉ hưu
Thuật ngữ chủ đề Y học dự phòng
Từ khóa tự do KAP
Từ khóa tự do Khẩu phần ăn
Từ khóa tự do Sử dụng muối
Từ khóa tự do Y học dự phòng
Tác giả(bs) CN Cáp Minh Đức
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03040
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00117742
0027
004ILIB-19939
005202306281006
008230628s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200612 |b admin |c 202306281041 |d ILIB |y 202306281041 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B14
100[ ] |a Lương Vũ Ngọc Mai
245[ ] |a Kiến thức, thái độ và thực hành về sử dụng muối trong khẩu phần ăn hàng ngày của người dân phường Đông Khê, Hải Phòng năm 2022 : |b Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng / |c Lương Vũ Ngọc Mai
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 71tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Người dân có kiến thức đạt là 19,7%; thái độ đạt là 54,5%; thực hành đạt là 33,7%. Yếu tố liên quan đến kiến thức đạt: Nhóm tuổi 30 - 39 tuổi (OR = 4,11; p < 0,05), nhóm tuổi 50 - 59 tuổi (OR = 3,61; p < 0,05) so với nhóm tuổi ≥ 60 tuổi; nghề nghiệp là công nhân (OR = 0,29; p < 0,05) so với tuổi già/nghỉ hưu. Yếu tố liên quan đến thái độ đạt: Kiến thức đạt (OR = 2,14; p < 0,05). Yếu tố liên quan đến thực hành đạt: Trình độ học vấn trên THPT (OR = 3,26; p < 0,001); kiến thức đạt (OR = 3,33; p < 0,001); thái độ đạt (OR = 5,56; p < 0,001); nghề nghiệp là nội trợ (OR = 3,93; p < 0,05) và buôn bán, kinh doanh (OR = 3,26; p < 0,05) so với tuổi già/nghỉ hưu
650[ ] |a Y học dự phòng
653[ ] |a KAP
653[ ] |a Khẩu phần ăn
653[ ] |a Sử dụng muối
653[ ] |a Y học dự phòng
700[ ] |a Cáp Minh Đức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03040
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03040 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03040
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận