TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B14
Kiến thức, thái độ và thực hành về sử dụng muối trong khẩu phần ăn hàng ngày của người dân phường Đông Khê, Hải Phòng năm 2022
: Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng
Lương Vũ Ngọc Mai
HP.,
2023
HP. :
71tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y học dự phòng
KAP
Khẩu phần ăn
Sử dụng muối
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
17742
Kí hiệu phân loại
B14
Tác giả CN
Lương Vũ Ngọc Mai
Nhan đề
Kiến thức, thái độ và thực hành về sử dụng muối trong khẩu phần ăn hàng ngày của người dân phường Đông Khê, Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng / Lương Vũ Ngọc Mai
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
71tr. ;27cm
Tóm tắt
Người dân có kiến thức đạt là 19,7%; thái độ đạt là 54,5%; thực hành đạt là 33,7%. Yếu tố liên quan đến kiến thức đạt: Nhóm tuổi 30 - 39 tuổi (OR = 4,11; p < 0,05), nhóm tuổi 50 - 59 tuổi (OR = 3,61; p < 0,05) so với nhóm tuổi ≥ 60 tuổi; nghề nghiệp là công nhân (OR = 0,29; p < 0,05) so với tuổi già/nghỉ hưu. Yếu tố liên quan đến thái độ đạt: Kiến thức đạt (OR = 2,14; p < 0,05). Yếu tố liên quan đến thực hành đạt: Trình độ học vấn trên THPT (OR = 3,26; p < 0,001); kiến thức đạt (OR = 3,33; p < 0,001); thái độ đạt (OR = 5,56; p < 0,001); nghề nghiệp là nội trợ (OR = 3,93; p < 0,05) và buôn bán, kinh doanh (OR = 3,26; p < 0,05) so với tuổi già/nghỉ hưu
Thuật ngữ chủ đề
Y học dự phòng
Từ khóa tự do
KAP
Từ khóa tự do
Khẩu phần ăn
Từ khóa tự do
Sử dụng muối
Từ khóa tự do
Y học dự phòng
Tác giả(bs) CN
Cáp Minh Đức
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03040
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
17742
002
7
004
ILIB-19939
005
202306281006
008
230628s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200612
|b
admin
|c
202306281041
|d
ILIB
|y
202306281041
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B14
100
[ ]
|a
Lương Vũ Ngọc Mai
245
[ ]
|a
Kiến thức, thái độ và thực hành về sử dụng muối trong khẩu phần ăn hàng ngày của người dân phường Đông Khê, Hải Phòng năm 2022 :
|b
Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng /
|c
Lương Vũ Ngọc Mai
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
71tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Người dân có kiến thức đạt là 19,7%; thái độ đạt là 54,5%; thực hành đạt là 33,7%. Yếu tố liên quan đến kiến thức đạt: Nhóm tuổi 30 - 39 tuổi (OR = 4,11; p < 0,05), nhóm tuổi 50 - 59 tuổi (OR = 3,61; p < 0,05) so với nhóm tuổi ≥ 60 tuổi; nghề nghiệp là công nhân (OR = 0,29; p < 0,05) so với tuổi già/nghỉ hưu. Yếu tố liên quan đến thái độ đạt: Kiến thức đạt (OR = 2,14; p < 0,05). Yếu tố liên quan đến thực hành đạt: Trình độ học vấn trên THPT (OR = 3,26; p < 0,001); kiến thức đạt (OR = 3,33; p < 0,001); thái độ đạt (OR = 5,56; p < 0,001); nghề nghiệp là nội trợ (OR = 3,93; p < 0,05) và buôn bán, kinh doanh (OR = 3,26; p < 0,05) so với tuổi già/nghỉ hưu
650
[ ]
|a
Y học dự phòng
653
[ ]
|a
KAP
653
[ ]
|a
Khẩu phần ăn
653
[ ]
|a
Sử dụng muối
653
[ ]
|a
Y học dự phòng
700
[ ]
|a
Cáp Minh Đức
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03040
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03040
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03040
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận