TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B14
Thực trạng chất lượng nước sạch và một số yếu tố liên quan tại các cơ sở cấp nước trên địa bàn 2 huyện An Dương và An Lão thành phố Hải Phòng năm 2022
: Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng
Hà Đặng Thái Hoàng
HP.,
2023
HP. :
59tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y học dự phòng
Chất lượng nước
Nước sạch
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
17748
Kí hiệu phân loại
B14
Tác giả CN
Hà Đặng Thái Hoàng
Nhan đề
Thực trạng chất lượng nước sạch và một số yếu tố liên quan tại các cơ sở cấp nước trên địa bàn 2 huyện An Dương và An Lão thành phố Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng / Hà Đặng Thái Hoàng
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
59tr. ;27cm
Tóm tắt
Thực trạng chất lượng nước sạch: 63,6% trạm có chất lượng nước sạch đạt TCCP, trong tất cả mẫu nước có 7 thông số không đạt bao gồm: Clo dư tự do, Coliform, độ đục, pecmanganat, Nhôm, mangan, nitrat. Tình trạng vệ sinh: thiếu biển báo giới hạn khu vực bảo vệ vệ sinh nguồn nước là yếu tố nguy cơ phổ biến nhất (50%), 36,36% trạm có điều kiện vệ sinh ngoại cảnh không đạt tiêu chuẩn, hệ thống châm Clo tự động qua Clorator là phương pháp khử trùng phổ biến nhất (77,3%), hóa chất khử trùng phổ biến nhất là Clo lỏng (77%), 59% trạm tuân thủ chế độ nội - ngoại kiểm. Tồn tại mối liên quan có ý nghĩa thống kê giữa chất lượng nước sạch với phương pháp khử trùng và tình hình nội – ngoại kiểm
Thuật ngữ chủ đề
Y học dự phòng
Từ khóa tự do
Chất lượng nước
Từ khóa tự do
Nước sạch
Từ khóa tự do
Y học dự phòng
Tác giả(bs) CN
Đồng Trung Kiên
Tác giả(bs) CN
Trần Thị Bích Hồi
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03046
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
17748
002
7
004
ILIB-19945
005
202306290806
008
230629s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200613
|b
admin
|c
202306290856
|d
ILIB
|y
202306290856
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B14
100
[ ]
|a
Hà Đặng Thái Hoàng
245
[ ]
|a
Thực trạng chất lượng nước sạch và một số yếu tố liên quan tại các cơ sở cấp nước trên địa bàn 2 huyện An Dương và An Lão thành phố Hải Phòng năm 2022 :
|b
Khóa luận Bác sĩ y học dự phòng /
|c
Hà Đặng Thái Hoàng
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
59tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Thực trạng chất lượng nước sạch: 63,6% trạm có chất lượng nước sạch đạt TCCP, trong tất cả mẫu nước có 7 thông số không đạt bao gồm: Clo dư tự do, Coliform, độ đục, pecmanganat, Nhôm, mangan, nitrat. Tình trạng vệ sinh: thiếu biển báo giới hạn khu vực bảo vệ vệ sinh nguồn nước là yếu tố nguy cơ phổ biến nhất (50%), 36,36% trạm có điều kiện vệ sinh ngoại cảnh không đạt tiêu chuẩn, hệ thống châm Clo tự động qua Clorator là phương pháp khử trùng phổ biến nhất (77,3%), hóa chất khử trùng phổ biến nhất là Clo lỏng (77%), 59% trạm tuân thủ chế độ nội - ngoại kiểm. Tồn tại mối liên quan có ý nghĩa thống kê giữa chất lượng nước sạch với phương pháp khử trùng và tình hình nội – ngoại kiểm
650
[ ]
|a
Y học dự phòng
653
[ ]
|a
Chất lượng nước
653
[ ]
|a
Nước sạch
653
[ ]
|a
Y học dự phòng
700
[ ]
|a
Đồng Trung Kiên
|e
hd.
700
[ ]
|a
Trần Thị Bích Hồi
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03046
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03046
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03046
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận