TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nhận xét sự thay đổi kích thước cung răng sau khi nong xương hàm trên bằng nong nhanh kết hợp minivis tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2022 - 2023

Nhận xét sự thay đổi kích thước cung răng sau khi nong xương hàm trên bằng nong nhanh kết hợp minivis tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2022 - 2023 : Khóa luận Bác sĩ Răng hàm mặt

 HP., 2023
 HP. : 58tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:17751
Kí hiệu phân loại C24
Tác giả CN Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Nhan đề Nhận xét sự thay đổi kích thước cung răng sau khi nong xương hàm trên bằng nong nhanh kết hợp minivis tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2022 - 2023 : Khóa luận Bác sĩ Răng hàm mặt / Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 58tr. ;27cm
Tóm tắt Trong 40 bênh nhân được lựa chọn có số bệnh nhân nữ là 26 (chiếm 65%) và nam là 14 (chiếm 35%). Tuổi trung bình là 20,23. Tỷ lệ lệch lạc khớp cắn loại III theo Angle chiếm tỷ lệ cao nhất (52,5% và 57,5%). Hình thái cắn chéo răng sau 2 bên chiếm tỷ lệ cao nhất ( 25 bệnh nhân chiếm 62,5%). Độ rộng liên răng nanh, răng cối nhỏ thứ nhất và răng cối lớn thứ nhất hàm trên đều tăng đáng kể tại thời điểm T1, giảm nhẹ tại thời điểm T2. Độ rộng cung răng hàm dưới và chiều dài cung răng hàm trên dao động nhẹ
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Minivis asisted
Từ khóa tự do Nong xương hàm
Từ khóa tự do Răng hàm mặt
Tác giả(bs) CN Phạm Thị Hồng Thùy
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03049
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00117751
0027
004ILIB-19948
005202306291506
008230629s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200613 |b admin |c 202306291546 |d ILIB |y 202306291357 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C24
100[ ] |a Nguyễn Thị Ngọc Ánh
245[ ] |a Nhận xét sự thay đổi kích thước cung răng sau khi nong xương hàm trên bằng nong nhanh kết hợp minivis tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2022 - 2023 : |b Khóa luận Bác sĩ Răng hàm mặt / |c Nguyễn Thị Ngọc Ánh
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 58tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Trong 40 bênh nhân được lựa chọn có số bệnh nhân nữ là 26 (chiếm 65%) và nam là 14 (chiếm 35%). Tuổi trung bình là 20,23. Tỷ lệ lệch lạc khớp cắn loại III theo Angle chiếm tỷ lệ cao nhất (52,5% và 57,5%). Hình thái cắn chéo răng sau 2 bên chiếm tỷ lệ cao nhất ( 25 bệnh nhân chiếm 62,5%). Độ rộng liên răng nanh, răng cối nhỏ thứ nhất và răng cối lớn thứ nhất hàm trên đều tăng đáng kể tại thời điểm T1, giảm nhẹ tại thời điểm T2. Độ rộng cung răng hàm dưới và chiều dài cung răng hàm trên dao động nhẹ
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Minivis asisted
653[ ] |a Nong xương hàm
653[ ] |a Răng hàm mặt
700[ ] |a Phạm Thị Hồng Thùy |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03049
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03049 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03049
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận