TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Khảo sát các dạng thể chất Y học cổ truyền trên sinh viên Trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2022 - 2023

Khảo sát các dạng thể chất Y học cổ truyền trên sinh viên Trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2022 - 2023 : Khóa luận Bác sĩ Y học cổ truyền

 HP., 2023
 HP. : 36tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:17961
Kí hiệu phân loại C29
Tác giả CN Nguyễn Thị Tính
Nhan đề Khảo sát các dạng thể chất Y học cổ truyền trên sinh viên Trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2022 - 2023 : Khóa luận Bác sĩ Y học cổ truyền / Nguyễn Thị Tính
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 36tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ các dạng thể chất Y học cổ truyền: thể Bình hoà chiếm tỷ lệ cao nhất 37,24%; thể Khí hư 17,6%; Khí uất 13,23%; Đặc bẩm 8,88%; Dương hư 8,7 %; Âm hư 5,7%; Huyết ứ 4,35%; Thấp nhiệt 3,02%; Đàm thấp 1,32%. Tuổi trung bình: 21,6 ± 2,090 tuổi, nữ 75,8%; nam 24,2%. Chỉ số BMI trung bình: 20,36 ±5,52 Kg/2; 59,7% sinh viên có chỉ số BMI bình thường; 27,2% sinh viên có thể trạng gầy; 7,8% sinh viên ở mức thừa cân và 5,3% số sinh viên bị béo phì. Điểm PSQI trung bình: 5,31 ± 2,99; tỷ lệ sinh viên có chất lượng giấc ngủ tốt là 56% và kém là 44%. Sinh viên chất lượng giấc ngủ tốt có thể chất Bình hoà cao hơn (50% và 21%). Sinh viên có chất lượng giấc ngủ kém chủ yếu ở thể Khí hư và Khí uất
Thuật ngữ chủ đề Y học cổ truyền
Từ khóa tự do Thể chất y học cổ truyền
Từ khóa tự do Y học cổ truyền
Tác giả(bs) CN Đinh Dương Tùng Anh
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Thúy
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03068
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00117961
0027
004ILIB-20213
005202309050809
008230905s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200623 |b admin |c 202309050827 |d ILIB |y 202309050827 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C29
100[ ] |a Nguyễn Thị Tính
245[ ] |a Khảo sát các dạng thể chất Y học cổ truyền trên sinh viên Trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2022 - 2023 : |b Khóa luận Bác sĩ Y học cổ truyền / |c Nguyễn Thị Tính
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 36tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ các dạng thể chất Y học cổ truyền: thể Bình hoà chiếm tỷ lệ cao nhất 37,24%; thể Khí hư 17,6%; Khí uất 13,23%; Đặc bẩm 8,88%; Dương hư 8,7 %; Âm hư 5,7%; Huyết ứ 4,35%; Thấp nhiệt 3,02%; Đàm thấp 1,32%. Tuổi trung bình: 21,6 ± 2,090 tuổi, nữ 75,8%; nam 24,2%. Chỉ số BMI trung bình: 20,36 ±5,52 Kg/2; 59,7% sinh viên có chỉ số BMI bình thường; 27,2% sinh viên có thể trạng gầy; 7,8% sinh viên ở mức thừa cân và 5,3% số sinh viên bị béo phì. Điểm PSQI trung bình: 5,31 ± 2,99; tỷ lệ sinh viên có chất lượng giấc ngủ tốt là 56% và kém là 44%. Sinh viên chất lượng giấc ngủ tốt có thể chất Bình hoà cao hơn (50% và 21%). Sinh viên có chất lượng giấc ngủ kém chủ yếu ở thể Khí hư và Khí uất
650[ ] |a Y học cổ truyền
653[ ] |a Thể chất y học cổ truyền
653[ ] |a Y học cổ truyền
700[ ] |a Đinh Dương Tùng Anh |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Thị Thúy |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03068
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03068 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03068
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận