TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C29
Đánh giá tác dụng của phương pháp giác hơi kết hợp điện châm trong điều trị hội chứng cổ vai cánh tay tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2022-2023
: Khóa luận Bác sĩ Y học cổ truyền
Phạm Thị Minh Hằng
HP.,
2023
HP. :
70tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y học cổ truyền
Điện châm
Giác hơi
Hội chứng cổ vai cánh tay
Thoái hóa cột sống cổ
Thoát vị đĩa đệm đốt sống cổ
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
17963
Kí hiệu phân loại
C29
Tác giả CN
Phạm Thị Minh Hằng
Nhan đề
Đánh giá tác dụng của phương pháp giác hơi kết hợp điện châm trong điều trị hội chứng cổ vai cánh tay tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2022-2023 : Khóa luận Bác sĩ Y học cổ truyền / Phạm Thị Minh Hằng
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
70tr. ;27cm
Tóm tắt
Phần lớn các BN trong nhóm tuổi ≥ 60 tuổi (chiếm 53,4%). Phân bố tỷ lệ BN nữ giới cao hơn nam giới (72% BN nữ). Phân bố BN lao động chân tay (55%) nhiều hơn lao động trí óc. Thời gian mắc bệnh trên 1 tháng chiếm tỷ lệ nhiều nhất (86,9%). Trước điều trị, chủ yếu BN đau và hạn chế vận động ở mức độ nhẹ đến mức độ vừa, ảnh hưởng lên các chức năng SHHN từ mức độ trung bình trở lên. BN thuộc thể can thận hư (48,4%) và phong hàn (37,9%). Có hình ảnh giảm đường cong sinh lý (94,5%) và có gai xương, mỏ xương (58,6%); thoát vị đĩa đệm đa tầng(65,5% TVĐĐ 2 vị trí, 17,3% TVĐĐ 3 vị trí). Điểm trung bình tầm vận động cột sống cổ trước điều trị là 13,33 ± 3,92 điểm , sau 12 ngày điều trị là 4,98 ± 3,53, giảm 8,35 ± 5,3 điểm,( p < 0,05),...
Thuật ngữ chủ đề
Y học cổ truyền
Từ khóa tự do
Điện châm
Từ khóa tự do
Giác hơi
Từ khóa tự do
Hội chứng cổ vai cánh tay
Từ khóa tự do
Thoái hóa cột sống cổ
Từ khóa tự do
Thoát vị đĩa đệm đốt sống cổ
Từ khóa tự do
Y học cổ truyền
Tác giả(bs) CN
Khúc Thị Song Hương
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03070
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
17963
002
7
004
ILIB-20215
005
202309050909
008
230905s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200623
|b
admin
|c
202309050905
|d
ILIB
|y
202309050905
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C29
100
[ ]
|a
Phạm Thị Minh Hằng
245
[ ]
|a
Đánh giá tác dụng của phương pháp giác hơi kết hợp điện châm trong điều trị hội chứng cổ vai cánh tay tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2022-2023 :
|b
Khóa luận Bác sĩ Y học cổ truyền /
|c
Phạm Thị Minh Hằng
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
70tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Phần lớn các BN trong nhóm tuổi ≥ 60 tuổi (chiếm 53,4%). Phân bố tỷ lệ BN nữ giới cao hơn nam giới (72% BN nữ). Phân bố BN lao động chân tay (55%) nhiều hơn lao động trí óc. Thời gian mắc bệnh trên 1 tháng chiếm tỷ lệ nhiều nhất (86,9%). Trước điều trị, chủ yếu BN đau và hạn chế vận động ở mức độ nhẹ đến mức độ vừa, ảnh hưởng lên các chức năng SHHN từ mức độ trung bình trở lên. BN thuộc thể can thận hư (48,4%) và phong hàn (37,9%). Có hình ảnh giảm đường cong sinh lý (94,5%) và có gai xương, mỏ xương (58,6%); thoát vị đĩa đệm đa tầng(65,5% TVĐĐ 2 vị trí, 17,3% TVĐĐ 3 vị trí). Điểm trung bình tầm vận động cột sống cổ trước điều trị là 13,33 ± 3,92 điểm , sau 12 ngày điều trị là 4,98 ± 3,53, giảm 8,35 ± 5,3 điểm,( p < 0,05),...
650
[ ]
|a
Y học cổ truyền
653
[ ]
|a
Điện châm
653
[ ]
|a
Giác hơi
653
[ ]
|a
Hội chứng cổ vai cánh tay
653
[ ]
|a
Thoái hóa cột sống cổ
653
[ ]
|a
Thoát vị đĩa đệm đốt sống cổ
653
[ ]
|a
Y học cổ truyền
700
[ ]
|a
Khúc Thị Song Hương
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03070
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03070
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03070
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận