TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B13
Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng năm 2022
: Khóa luận tốt nghiệp dược sĩ đại học
Vũ Thị Lan Hương
HP.,
2023
HP. :
63tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Dược học
Danh mục thuốc
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18269
Kí hiệu phân loại
B13
Tác giả CN
Vũ Thị Lan Hương
Nhan đề
Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận tốt nghiệp dược sĩ đại học / Vũ Thị Lan Hương
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
63tr. ;27cm
Tóm tắt
Thuốc hoá dược chiếm tỉ lệ lớn về số khoản mục (98,62%) và giá trị sử dụng (99,67%).; Thuốc đường tiêu hóa chiếm tỷ lệ cao nhất về giá trị sử dụng (21,46%); Thuốc đơn thành phần chiếm tỷ lệ cao hơn thuốc đa thành phần với 80,34% số khoản mục và 81,56% giá trị sử dụng; Thuốc nhập khẩu chiếm ưu thế cao hơn so với thuốc sản xuất trong nước với 60,53% số khoản mục và 74,06% giá trị sử dụng; Thuốc generic chiếm 78,34% về khoản mục và 74,49% về giá trị sử dụng; còn lại là thuốc BDG; Thuốc đường uống chiếm 66,17% giá trị sử dụng và 59,94% số khoản mục; Tỉ lệ thuốc hạng A, B, C lần lượt chiếm 78,66%, 15,25%, 6,09% về giá trị sử dụng và 15,63%, 19,88%, 64,49% về số khoản mục; Theo phân tích VEN: thuốc nhóm V có 73 thuốc chiếm 7,22% số khoản mục và 4,91% GTSD;
Thuật ngữ chủ đề
Dược học
Từ khóa tự do
Danh mục thuốc
Từ khóa tự do
Dược học
Tác giả(bs) CN
Hà Quang Tuấn
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03096
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
18269
002
7
004
ILIB-20554
005
202309201609
008
230920s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200638
|b
admin
|c
202309201612
|d
ILIB
|y
202309201612
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B13
100
[ ]
|a
Vũ Thị Lan Hương
245
[ ]
|a
Phân tích danh mục thuốc sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng năm 2022 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp dược sĩ đại học /
|c
Vũ Thị Lan Hương
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
63tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Thuốc hoá dược chiếm tỉ lệ lớn về số khoản mục (98,62%) và giá trị sử dụng (99,67%).; Thuốc đường tiêu hóa chiếm tỷ lệ cao nhất về giá trị sử dụng (21,46%); Thuốc đơn thành phần chiếm tỷ lệ cao hơn thuốc đa thành phần với 80,34% số khoản mục và 81,56% giá trị sử dụng; Thuốc nhập khẩu chiếm ưu thế cao hơn so với thuốc sản xuất trong nước với 60,53% số khoản mục và 74,06% giá trị sử dụng; Thuốc generic chiếm 78,34% về khoản mục và 74,49% về giá trị sử dụng; còn lại là thuốc BDG; Thuốc đường uống chiếm 66,17% giá trị sử dụng và 59,94% số khoản mục; Tỉ lệ thuốc hạng A, B, C lần lượt chiếm 78,66%, 15,25%, 6,09% về giá trị sử dụng và 15,63%, 19,88%, 64,49% về số khoản mục; Theo phân tích VEN: thuốc nhóm V có 73 thuốc chiếm 7,22% số khoản mục và 4,91% GTSD;
650
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Danh mục thuốc
653
[ ]
|a
Dược học
700
[ ]
|a
Hà Quang Tuấn
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03096
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03096
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03096
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận