TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật viêm phần phụ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2020-2022

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật viêm phần phụ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2020-2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

 HP., 2023
 HP. : 69tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18366
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Trần Thị Yến
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật viêm phần phụ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2020-2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Trần Thị Yến
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 69tr. ;27cm
Tóm tắt Nhóm triệu chứng hay gặp nhất là đau bụng + ra khí hư + nắn thấy khối (68%). Chỉ có 54% bệnh nhân được chỉ định chụp MRI. Đa số BN được chỉ định mổ nội soi (86%), mổ nội soi chuyển mổ mở (10%), mổ mở (4%). Tổn thương: 100% dính tiểu khung, 86% VTC ứ mủ, 78% VTC viêm dính. Can thiệp: 100% gỡ dính, rửa ổ bụng, 72% đặt dẫn lưu sau mổ, 44% cắt 1VTC, 16% cắt 2VTC, 12% cắt phần phụ. Sau mổ BN chủ yếu được sử dụng phối hợp 2 kháng sinh (70%).
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Phẫu thuật viêm phần phụ
Từ khóa tự do Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Viêm phần phụ
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Mai Phương
Tác giả(bs) CN Phạm Thị Mai Anh
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03130
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00118366
0027
004ILIB-20652
005202310041610
008231004s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200643 |b admin |c 202310041618 |d ILIB |y 202310041617 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C20
100[ ] |a Trần Thị Yến
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật viêm phần phụ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2020-2022 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / |c Trần Thị Yến
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 69tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Nhóm triệu chứng hay gặp nhất là đau bụng + ra khí hư + nắn thấy khối (68%). Chỉ có 54% bệnh nhân được chỉ định chụp MRI. Đa số BN được chỉ định mổ nội soi (86%), mổ nội soi chuyển mổ mở (10%), mổ mở (4%). Tổn thương: 100% dính tiểu khung, 86% VTC ứ mủ, 78% VTC viêm dính. Can thiệp: 100% gỡ dính, rửa ổ bụng, 72% đặt dẫn lưu sau mổ, 44% cắt 1VTC, 16% cắt 2VTC, 12% cắt phần phụ. Sau mổ BN chủ yếu được sử dụng phối hợp 2 kháng sinh (70%).
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Phẫu thuật viêm phần phụ
653[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Viêm phần phụ
700[ ] |a Nguyễn Thị Mai Phương |e hd.
700[ ] |a Phạm Thị Mai Anh |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03130
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03130 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03130
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận