TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi cộng đồng do Haemophilus influenzae tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi cộng đồng do Haemophilus influenzae tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

 HP., 2023
 HP. : 48tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18373
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Trịnh Thị Thu
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi cộng đồng do Haemophilus influenzae tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Trịnh Thị Thu
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 48tr. ;27cm
Tóm tắt Các triệu chứng lâm sàng thường gặp là ho (100%); sốt (54,9%); thở nhanh (92%); ran ẩm (95,7%). Tổn thương thường gặp nhất trên phim X-quang là nốt mờ nhỏ 2 bên mô phổi (79,6%). H. influenzae còn nhạy cảm với: meropenem; imipenem; ciprofloxacine; ceftriaxone; cefotaxim; ceftazidime. Thời gian điều trị nội trú trung bình của nhóm viêm phổi nặng dài hơn viêm phổi (VPN: 8,31 ± 2,581 ngày; VP: 7,36 ± 2,404 ngày). Tỷ lệ trẻ khỏi, đỡ bệnh cao (98,8%).
Thuật ngữ chủ đề Trẻ em
Từ khóa tự do Haemophilus influenzae
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Trẻ em
Từ khóa tự do Viêm phổi
Tác giả(bs) CN Đinh Dương Tùng Anh
Tác giả(bs) CN Tiên Hạnh Nhi
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03137
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00118373
0027
004ILIB-20659
005202310050910
008231005s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200643 |b admin |c 202310050938 |d ILIB |y 202310050938 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Trịnh Thị Thu
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi cộng đồng do Haemophilus influenzae tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / |c Trịnh Thị Thu
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 48tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Các triệu chứng lâm sàng thường gặp là ho (100%); sốt (54,9%); thở nhanh (92%); ran ẩm (95,7%). Tổn thương thường gặp nhất trên phim X-quang là nốt mờ nhỏ 2 bên mô phổi (79,6%). H. influenzae còn nhạy cảm với: meropenem; imipenem; ciprofloxacine; ceftriaxone; cefotaxim; ceftazidime. Thời gian điều trị nội trú trung bình của nhóm viêm phổi nặng dài hơn viêm phổi (VPN: 8,31 ± 2,581 ngày; VP: 7,36 ± 2,404 ngày). Tỷ lệ trẻ khỏi, đỡ bệnh cao (98,8%).
650[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Haemophilus influenzae
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Viêm phổi
700[ ] |a Đinh Dương Tùng Anh |e hd.
700[ ] |a Tiên Hạnh Nhi |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03137
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03137 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03137
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận