TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C20
Kết quả phẫu thuật bóc u kèm thắt động mạch tử cung trên bệnh nhân u xơ tử cung tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng, năm 2021-2022
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Trần Ngọc Tú
HP.,
2023
HP. :
69tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Phẫu thuật bóc u
Thắt động mạch tử cung
U xơ tử cung
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18387
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Trần Ngọc Tú
Nhan đề
Kết quả phẫu thuật bóc u kèm thắt động mạch tử cung trên bệnh nhân u xơ tử cung tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng, năm 2021-2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Trần Ngọc Tú
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
69tr. ;27cm
Tóm tắt
Nhóm 30-39 tuổi chiếm 66%. Tiền sử mổ cũ ổ bụng chiếm 14%; Bệnh nhân có ≥ 2 con chiếm 40%. Bệnh nhân không điều trị trước mổ chiếm 64%; Số lượng u xơ: 1,36±0,631 u. U xơ L4 chiếm 44%. Đường kính u xơ là 61,15±18,82 mm. Bệnh nhân không thiếu máu chiếm 76%. Mổ mở chiếm 96%; Thời gian mổ mở: 63,42±17,5 phút, mổ nội soi: 105 phút. Lượng máu mất trong mổ mở: 125,0±69,1 ml, mổ nội soi: 110 ml. Tất cả tai biến gặp trong mổ mở chiếm 6%. Số ngày nằm viện của mổ mở: 4,28±1,39 ngày, mổ nội soi: 4 ngày.
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Phẫu thuật bóc u
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Thắt động mạch tử cung
Từ khóa tự do
U xơ tử cung
Tác giả(bs) CN
Phạm Thanh Nhàn
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03150
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
18387
002
7
004
ILIB-20673
005
202310051510
008
231005s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200644
|b
admin
|c
202310051557
|d
ILIB
|y
202310051557
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Trần Ngọc Tú
245
[ ]
|a
Kết quả phẫu thuật bóc u kèm thắt động mạch tử cung trên bệnh nhân u xơ tử cung tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng, năm 2021-2022 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Trần Ngọc Tú
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
69tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nhóm 30-39 tuổi chiếm 66%. Tiền sử mổ cũ ổ bụng chiếm 14%; Bệnh nhân có ≥ 2 con chiếm 40%. Bệnh nhân không điều trị trước mổ chiếm 64%; Số lượng u xơ: 1,36±0,631 u. U xơ L4 chiếm 44%. Đường kính u xơ là 61,15±18,82 mm. Bệnh nhân không thiếu máu chiếm 76%. Mổ mở chiếm 96%; Thời gian mổ mở: 63,42±17,5 phút, mổ nội soi: 105 phút. Lượng máu mất trong mổ mở: 125,0±69,1 ml, mổ nội soi: 110 ml. Tất cả tai biến gặp trong mổ mở chiếm 6%. Số ngày nằm viện của mổ mở: 4,28±1,39 ngày, mổ nội soi: 4 ngày.
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Phẫu thuật bóc u
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Thắt động mạch tử cung
653
[ ]
|a
U xơ tử cung
700
[ ]
|a
Phạm Thanh Nhàn
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03150
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03150
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03150
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận