TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C20
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết cục thai kỳ của rau tiền đạo trên sản phụ có vết mổ đẻ cũ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2020-2022
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Nguyễn Thu Thảo
HP.,
2023
HP. :
66tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Rau tiền đạo
Vết mổ đẻ cũ
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18400
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Nguyễn Thu Thảo
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết cục thai kỳ của rau tiền đạo trên sản phụ có vết mổ đẻ cũ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2020-2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Nguyễn Thu Thảo
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
66tr. ;27cm
Tóm tắt
Ra máu là triệu chứng chính (65,5%). Sản phụ được mổ chủ động chiếm 65,5%. Rau tiền đạo mặt trước làm tăng nguy cơ rau cài răng lược gấp 10,28 lần. Cầm máu bằng khâu mũi chữ X chiếm 41,8%, thắt động mạch tử 10,9%, cắt tử cung 9,1%. Tuổi thai trung bình lúc mổ 36,6 ± 1,959 tuần. Cân nặng trung bình trẻ sơ sinh là 2740,9 ± 544,34 g. Chỉ số apgar 4-7 điểm ở phút thứ nhất từ 10,9% giảm còn 1,8% ở phút thứ 5
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Rau tiền đạo
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Vết mổ đẻ cũ
Tác giả(bs) CN
Đào Thị Hải Yến
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03163
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
18400
002
7
004
ILIB-20686
005
202310061410
008
231006s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200645
|b
admin
|c
202310061437
|d
ILIB
|y
202310061437
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Nguyễn Thu Thảo
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết cục thai kỳ của rau tiền đạo trên sản phụ có vết mổ đẻ cũ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2020-2022 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Nguyễn Thu Thảo
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
66tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Ra máu là triệu chứng chính (65,5%). Sản phụ được mổ chủ động chiếm 65,5%. Rau tiền đạo mặt trước làm tăng nguy cơ rau cài răng lược gấp 10,28 lần. Cầm máu bằng khâu mũi chữ X chiếm 41,8%, thắt động mạch tử 10,9%, cắt tử cung 9,1%. Tuổi thai trung bình lúc mổ 36,6 ± 1,959 tuần. Cân nặng trung bình trẻ sơ sinh là 2740,9 ± 544,34 g. Chỉ số apgar 4-7 điểm ở phút thứ nhất từ 10,9% giảm còn 1,8% ở phút thứ 5
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Rau tiền đạo
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Vết mổ đẻ cũ
700
[ ]
|a
Đào Thị Hải Yến
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03163
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03163
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03163
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận