TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C22
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2020 - 2022
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Nguyễn Thị Ngọc Ánh
HP.,
2023
HP. :
47tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Trẻ em
Trẻ sơ sinh
Viêm màng não mủ
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18413
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2020 - 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
47tr. ;27cm
Tóm tắt
Phác đồ đc sd nhiều nhất là PĐ 2 loại KS chiểm 61,11%. Trong đó Ceftriaxon K/h Amikacin chiếm 38,89%; Có 5,6% số SS mắc VMNM được điều trị KS trước khi vào viện đều do đc sd ở tuyến dưới, dùng KS trước khi XN DNT lên tới 52,8%; Thời gian điều trị KS tại viện chủ yếu trên 10 ngày (72,2%); Biện pháp dtri hỗ trợ chính bao gồm corticoid 83,3%, sử dụng an thần 8,3% và có 1 trường hợp phải thở oxy hỗ trợ; Tỷ lệ bệnh nhi được điều trị khỏi chiếm 77,8% (28/36), chuyển tuyến trên 13,9% và có 8,3% gia đình xin về; Không có trường hợp nào để lại di chứng hay tử vong do VMNM trong thời gian điều trị tại viện; Thời gian điều trị trung bình là 13,19 ngày. Trong đó đa số trẻ nv sớm từ 1-3 ngày có TG dtri TB là 13 ngày ; gắn hơn so với nhóm nhập viện muộn từ 4-7 ngày phải dtri TB trong 14 ngày
Thuật ngữ chủ đề
Trẻ em
Từ khóa tự do
Trẻ em
Từ khóa tự do
Trẻ sơ sinh
Từ khóa tự do
Viêm màng não mủ
Tác giả(bs) CN
Đặng Văn Chức
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03176
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
18413
002
7
004
ILIB-20699
005
202310101010
008
231010s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200645
|b
admin
|c
202310101026
|d
ILIB
|y
202310101026
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Ngọc Ánh
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2020 - 2022 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Nguyễn Thị Ngọc Ánh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
47tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Phác đồ đc sd nhiều nhất là PĐ 2 loại KS chiểm 61,11%. Trong đó Ceftriaxon K/h Amikacin chiếm 38,89%; Có 5,6% số SS mắc VMNM được điều trị KS trước khi vào viện đều do đc sd ở tuyến dưới, dùng KS trước khi XN DNT lên tới 52,8%; Thời gian điều trị KS tại viện chủ yếu trên 10 ngày (72,2%); Biện pháp dtri hỗ trợ chính bao gồm corticoid 83,3%, sử dụng an thần 8,3% và có 1 trường hợp phải thở oxy hỗ trợ; Tỷ lệ bệnh nhi được điều trị khỏi chiếm 77,8% (28/36), chuyển tuyến trên 13,9% và có 8,3% gia đình xin về; Không có trường hợp nào để lại di chứng hay tử vong do VMNM trong thời gian điều trị tại viện; Thời gian điều trị trung bình là 13,19 ngày. Trong đó đa số trẻ nv sớm từ 1-3 ngày có TG dtri TB là 13 ngày ; gắn hơn so với nhóm nhập viện muộn từ 4-7 ngày phải dtri TB trong 14 ngày
650
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Trẻ sơ sinh
653
[ ]
|a
Viêm màng não mủ
700
[ ]
|a
Đặng Văn Chức
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03176
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03176
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03176
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận