TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C22
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh đái tháo đường typ 1 ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2019-2023
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Phạm Thị Hà Phương
HP.,
2023
HP. :
52tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Trẻ em
Đái tháo đường typ 1
Nhi khoa
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18418
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Phạm Thị Hà Phương
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh đái tháo đường typ 1 ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2019-2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Phạm Thị Hà Phương
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
52tr. ;27cm
Tóm tắt
Đặc điểm lâm sàng: Các triệu chứng kinh điển của đái tháo đường typ 1 bao gồm tiểu nhiều (85,7%), uống nhiều (82,9%), gầy sút cân (74,3%) và cuối cùng là ăn nhiều (45,7%); Đặc điểm cận lâm sàng: Glucose máu có 100% các trường hợp lớn hơn 11,1 mmol/L, trung bình 21,1 ± 7,7 mmol/L; HbA1C trên mức 6,5% chiếm 100% và có giá trị trung bình 10,7 ± 2,1%; Đặc điểm kết quả điều trị: Nồng độ glucose máu khi ra viện có giá trị trung bình là 6,48 ± 1,2 mmol/L, dao động từ 4,4 đến 8,9 mmol/L
Thuật ngữ chủ đề
Trẻ em
Từ khóa tự do
Đái tháo đường typ 1
Từ khóa tự do
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Đặng Văn Chức
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Ngọc Yến
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03179
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
18418
002
7
004
ILIB-20704
005
202310101510
008
231010s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200646
|b
admin
|c
202310101537
|d
ILIB
|y
202310101537
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Phạm Thị Hà Phương
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh đái tháo đường typ 1 ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2019-2023 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Phạm Thị Hà Phương
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
52tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng: Các triệu chứng kinh điển của đái tháo đường typ 1 bao gồm tiểu nhiều (85,7%), uống nhiều (82,9%), gầy sút cân (74,3%) và cuối cùng là ăn nhiều (45,7%); Đặc điểm cận lâm sàng: Glucose máu có 100% các trường hợp lớn hơn 11,1 mmol/L, trung bình 21,1 ± 7,7 mmol/L; HbA1C trên mức 6,5% chiếm 100% và có giá trị trung bình 10,7 ± 2,1%; Đặc điểm kết quả điều trị: Nồng độ glucose máu khi ra viện có giá trị trung bình là 6,48 ± 1,2 mmol/L, dao động từ 4,4 đến 8,9 mmol/L
650
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Đái tháo đường typ 1
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ ]
|a
Đặng Văn Chức
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Ngọc Yến
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03179
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03179
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03179
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận