TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh đái tháo đường typ 1 ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2019-2023

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh đái tháo đường typ 1 ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2019-2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

 HP., 2023
 HP. : 52tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18418
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Phạm Thị Hà Phương
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh đái tháo đường typ 1 ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2019-2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Phạm Thị Hà Phương
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 52tr. ;27cm
Tóm tắt Đặc điểm lâm sàng: Các triệu chứng kinh điển của đái tháo đường typ 1 bao gồm tiểu nhiều (85,7%), uống nhiều (82,9%), gầy sút cân (74,3%) và cuối cùng là ăn nhiều (45,7%); Đặc điểm cận lâm sàng: Glucose máu có 100% các trường hợp lớn hơn 11,1 mmol/L, trung bình 21,1 ± 7,7 mmol/L; HbA1C trên mức 6,5% chiếm 100% và có giá trị trung bình 10,7 ± 2,1%; Đặc điểm kết quả điều trị: Nồng độ glucose máu khi ra viện có giá trị trung bình là 6,48 ± 1,2 mmol/L, dao động từ 4,4 đến 8,9 mmol/L
Thuật ngữ chủ đề Trẻ em
Từ khóa tự do Đái tháo đường typ 1
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Trẻ em
Tác giả(bs) CN Đặng Văn Chức
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Ngọc Yến
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03179
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00118418
0027
004ILIB-20704
005202310101510
008231010s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200646 |b admin |c 202310101537 |d ILIB |y 202310101537 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Phạm Thị Hà Phương
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh đái tháo đường typ 1 ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2019-2023 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / |c Phạm Thị Hà Phương
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 52tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Đặc điểm lâm sàng: Các triệu chứng kinh điển của đái tháo đường typ 1 bao gồm tiểu nhiều (85,7%), uống nhiều (82,9%), gầy sút cân (74,3%) và cuối cùng là ăn nhiều (45,7%); Đặc điểm cận lâm sàng: Glucose máu có 100% các trường hợp lớn hơn 11,1 mmol/L, trung bình 21,1 ± 7,7 mmol/L; HbA1C trên mức 6,5% chiếm 100% và có giá trị trung bình 10,7 ± 2,1%; Đặc điểm kết quả điều trị: Nồng độ glucose máu khi ra viện có giá trị trung bình là 6,48 ± 1,2 mmol/L, dao động từ 4,4 đến 8,9 mmol/L
650[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Đái tháo đường typ 1
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ em
700[ ] |a Đặng Văn Chức |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Thị Ngọc Yến |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03179
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03179 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03179
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận