TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B6
CURRENT HEALTH STATUS AND DISEASE STRUCTURE OF AQUACULTURE WORKERS IN KIEN THUY DISTRICT, HAI PHONG IN 2022
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Ngo Thu Trang
HP.,
2023
HP. :
45tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y học biển
Cấu trúc bệnh tật
Công nhân nuôi trồng thủy sản
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18440
Kí hiệu phân loại
B6
Tác giả CN
Ngo Thu Trang
Nhan đề
CURRENT HEALTH STATUS AND DISEASE STRUCTURE OF AQUACULTURE WORKERS IN KIEN THUY DISTRICT, HAI PHONG IN 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Ngo Thu Trang
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
45tr. ;27cm
Tóm tắt
Aquaculture employees with health categories A and B1 accounted for the largest proportion, at a total of 87.5% while only 12.5% of workers are classified as type B2, C and D; Respiratory diseases (48.0%); Endocrine, nutritional and metabolic diseases (30.0%); Mental and behavioural disorders (27.0%); diseases of the digestive system (28.0%); Diseases of circulatory system (26.0%); Diseases of musculoskeletal system and connective tissue (26.0%); Standing at 25.5%, the rate of workers suffering from the diseases of the eye and adnexa is 8.0% higher than that from diseases of the skin and subcutaneous system; Diseases of the genitourinary system (15.5%); The remaining groups accounted for less.
Thuật ngữ chủ đề
Y học biển
Từ khóa tự do
Cấu trúc bệnh tật
Từ khóa tự do
Công nhân nuôi trồng thủy sản
Từ khóa tự do
Y học biển
Tác giả(bs) CN
Trần Thị Quỳnh Chi
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03196
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
18440
002
7
004
ILIB-20727
005
202310111510
008
231011s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200647
|b
admin
|c
202310111542
|d
ILIB
|y
202310111542
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B6
100
[ ]
|a
Ngo Thu Trang
245
[ ]
|a
CURRENT HEALTH STATUS AND DISEASE STRUCTURE OF AQUACULTURE WORKERS IN KIEN THUY DISTRICT, HAI PHONG IN 2022 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Ngo Thu Trang
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
45tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Aquaculture employees with health categories A and B1 accounted for the largest proportion, at a total of 87.5% while only 12.5% of workers are classified as type B2, C and D; Respiratory diseases (48.0%); Endocrine, nutritional and metabolic diseases (30.0%); Mental and behavioural disorders (27.0%); diseases of the digestive system (28.0%); Diseases of circulatory system (26.0%); Diseases of musculoskeletal system and connective tissue (26.0%); Standing at 25.5%, the rate of workers suffering from the diseases of the eye and adnexa is 8.0% higher than that from diseases of the skin and subcutaneous system; Diseases of the genitourinary system (15.5%); The remaining groups accounted for less.
650
[ ]
|a
Y học biển
653
[ ]
|a
Cấu trúc bệnh tật
653
[ ]
|a
Công nhân nuôi trồng thủy sản
653
[ ]
|a
Y học biển
700
[ ]
|a
Trần Thị Quỳnh Chi
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03196
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03196
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03196
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận