TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

 HP., 2023
 HP. : 51tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18444
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Hà Đặng Phương Anh
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Hà Đặng Phương Anh
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 51tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ trẻ mắc VPMRT trai/gái là 1,7 lần .Bệnh nhân từ nhóm tuổi 5-15 tuổi (89,2%) .Đau bụng gặp ở 100% bệnh nhân, vị trí hố chậu phải (73,3%), đau khắp bụng (12,5%); Sốt (79,1%) chủ yếu là 37,1-38∙C (58,3%); Trẻ nôn, buồn nôn (69,1%). Bụng chướng 74,2 %, phản ứng thành bụng 77,5%, cảm ứng phúc mạc 15,9%. Bạch cầu tăng cao trên 10G/l 65,2%; chủ yếu là bạch cầu đa nhân trung tính. Siêu âm ổ bụng kết luận viêm phúc mạc ruột thừa tỷ lệ 93,4% Xquang ổ bụng có 1,7% bệnh nhân có hình sỏi phân cản quang HCP, 2,5% bệnh nhân có mức nước hơi HCP. Đa phần bệnh nhân cấy dịch ra vi khuẩn chiếm 89,1%, vi khuẩn thường gặp nhất là E.coli (77.5%). là:Giới, điều trị hạ sốt, giảm đau trước khi vào viện ( p>0,05)
Thuật ngữ chủ đề Trẻ em
Từ khóa tự do Tiêu hóa
Từ khóa tự do Trẻ em
Từ khóa tự do Viêm phúc mạc ruột thừa
Tác giả(bs) CN Đặng Văn Chức
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03200
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00118444
0027
004ILIB-20731
005202310120910
008231012s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200647 |b admin |c 202310120951 |d ILIB |y 202310120951 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Hà Đặng Phương Anh
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / |c Hà Đặng Phương Anh
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 51tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ trẻ mắc VPMRT trai/gái là 1,7 lần .Bệnh nhân từ nhóm tuổi 5-15 tuổi (89,2%) .Đau bụng gặp ở 100% bệnh nhân, vị trí hố chậu phải (73,3%), đau khắp bụng (12,5%); Sốt (79,1%) chủ yếu là 37,1-38∙C (58,3%); Trẻ nôn, buồn nôn (69,1%). Bụng chướng 74,2 %, phản ứng thành bụng 77,5%, cảm ứng phúc mạc 15,9%. Bạch cầu tăng cao trên 10G/l 65,2%; chủ yếu là bạch cầu đa nhân trung tính. Siêu âm ổ bụng kết luận viêm phúc mạc ruột thừa tỷ lệ 93,4% Xquang ổ bụng có 1,7% bệnh nhân có hình sỏi phân cản quang HCP, 2,5% bệnh nhân có mức nước hơi HCP. Đa phần bệnh nhân cấy dịch ra vi khuẩn chiếm 89,1%, vi khuẩn thường gặp nhất là E.coli (77.5%). là:Giới, điều trị hạ sốt, giảm đau trước khi vào viện ( p>0,05)
650[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Tiêu hóa
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Viêm phúc mạc ruột thừa
700[ ] |a Đặng Văn Chức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03200
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03200 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03200
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận