TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C20
Đặc điểm lâm sàng và điều trị sa sinh dục độ III bằng phương pháp phẫu thuật Crossen tại Bệnh viện Phụ sản HảiPhòng năm 2021-2022
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Quách Hữu Huy
HP.,
2023
HP. :
69tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Phẫu thuật Crossen
Sa sinh dục độ III
Sa sinh dục
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18451
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Quách Hữu Huy
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng và điều trị sa sinh dục độ III bằng phương pháp phẫu thuật Crossen tại Bệnh viện Phụ sản HảiPhòng năm 2021-2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Quách Hữu Huy
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
69tr. ;27cm
Tóm tắt
Nhóm tuổi hay gặp SSD nhất là từ 60-69 tuổi chiếm 63,1%. Số lần sinh con trung bình của các đối tượng nghiên cứu là 3,89 ± 1,01 đa số sinh 3-4 lần chiếm tỉ lệ cao nhất là 49,2%. Tỷ lệ bị sa BQ - sa thành trước ÂĐ kèm sa tử cung chiếm tỉ lệ lớn nhất 41%. Thời gian phẫu thuật trung bình là 71,5 ± 6,2 phút. Lượng máu mất trung bình là 52,75 ± 2,45 ml.Tỉ lệ gặp biến chứng sau mổ là 4,9%. Thời gian nằm viện trung bình là 6,12 ± 2,5 ngày.Khảo sát tỉ lệ rất hài lòng sau ra viện là 95,1%, sau ra viện 1 tháng là 100%.
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Phẫu thuật Crossen
Từ khóa tự do
Sa sinh dục độ III
Từ khóa tự do
Sa sinh dục
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN
Phạm Thanh Nhàn
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03207
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
18451
002
7
004
ILIB-20738
005
202310130910
008
231013s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200647
|b
admin
|c
202310130956
|d
ILIB
|y
202310130956
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Quách Hữu Huy
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng và điều trị sa sinh dục độ III bằng phương pháp phẫu thuật Crossen tại Bệnh viện Phụ sản HảiPhòng năm 2021-2022 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Quách Hữu Huy
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
69tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nhóm tuổi hay gặp SSD nhất là từ 60-69 tuổi chiếm 63,1%. Số lần sinh con trung bình của các đối tượng nghiên cứu là 3,89 ± 1,01 đa số sinh 3-4 lần chiếm tỉ lệ cao nhất là 49,2%. Tỷ lệ bị sa BQ - sa thành trước ÂĐ kèm sa tử cung chiếm tỉ lệ lớn nhất 41%. Thời gian phẫu thuật trung bình là 71,5 ± 6,2 phút. Lượng máu mất trung bình là 52,75 ± 2,45 ml.Tỉ lệ gặp biến chứng sau mổ là 4,9%. Thời gian nằm viện trung bình là 6,12 ± 2,5 ngày.Khảo sát tỉ lệ rất hài lòng sau ra viện là 95,1%, sau ra viện 1 tháng là 100%.
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Phẫu thuật Crossen
653
[ ]
|a
Sa sinh dục độ III
653
[ ]
|a
Sa sinh dục
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
700
[ ]
|a
Phạm Thanh Nhàn
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03207
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03207
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03207
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận