TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Chuẩn hoá thang đo kết quả chăm sóc giảm nhẹ và áp dụng cho bệnh nhân HIV tại Hải Phòng

Chuẩn hoá thang đo kết quả chăm sóc giảm nhẹ và áp dụng cho bệnh nhân HIV tại Hải Phòng : Luận án tiến sĩ Y tế công cộng

 HP., 2023
 HP. : 136tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18473
Kí hiệu phân loại B2
Tác giả CN Phạm Thị Vân Anh
Nhan đề Chuẩn hoá thang đo kết quả chăm sóc giảm nhẹ và áp dụng cho bệnh nhân HIV tại Hải Phòng : Luận án tiến sĩ Y tế công cộng / Phạm Thị Vân Anh
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 136tr. ;27cm
Tóm tắt Hệ số Cronbach’s alpha là 0,692 cho 14 câu hỏi cho người bệnh: Có mối tương quan nghịch giữa lĩnh vực thể chất và tâm lý của VietPOS với lĩnh vực thể chất, tâm lí và mức độ độc lập của WHOQOL-HIV BREF (hệ số tương quan -0,587, -0,472 và -0,539, p<0,01), giữa lĩnh vực giao tiếp xã hội của VietPOS với lĩnh vực xã hội của WHOQOL-HIV BREF (hệ số tương quan. 0,546, p<0,01), giữa lĩnh vực tinh thần của VietPOS với lĩnh vực xã hội của WHOQOL-HIV BREF (hệ số tương quan -0,289, p<0,01). Thang đo VietPOS xác định giúp nhân viên y tế xác định được nhu cầu CSGN để định hướng cho việc chăm sóc và mang lại được những thay đổi đáng kể trong sự cải thiện các lĩnh vực CSGN
Thuật ngữ chủ đề Y tế công cộng
Từ khóa tự do Chăm sóc giảm nhẹ
Từ khóa tự do HIV
Từ khóa tự do Y tế công cộng
Tác giả(bs) CN Eric Krakauer
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Linh
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03224
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00118473
0029
004ILIB-20761
005202310191010
008231017s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200648 |b admin |c 202310191028 |d ILIB |y 202310171505 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B2
100[ ] |a Phạm Thị Vân Anh
245[ ] |a Chuẩn hoá thang đo kết quả chăm sóc giảm nhẹ và áp dụng cho bệnh nhân HIV tại Hải Phòng : |b Luận án tiến sĩ Y tế công cộng / |c Phạm Thị Vân Anh
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 136tr. ; |c 27cm |e CD
520[ ] |a Hệ số Cronbach’s alpha là 0,692 cho 14 câu hỏi cho người bệnh: Có mối tương quan nghịch giữa lĩnh vực thể chất và tâm lý của VietPOS với lĩnh vực thể chất, tâm lí và mức độ độc lập của WHOQOL-HIV BREF (hệ số tương quan -0,587, -0,472 và -0,539, p<0,01), giữa lĩnh vực giao tiếp xã hội của VietPOS với lĩnh vực xã hội của WHOQOL-HIV BREF (hệ số tương quan. 0,546, p<0,01), giữa lĩnh vực tinh thần của VietPOS với lĩnh vực xã hội của WHOQOL-HIV BREF (hệ số tương quan -0,289, p<0,01). Thang đo VietPOS xác định giúp nhân viên y tế xác định được nhu cầu CSGN để định hướng cho việc chăm sóc và mang lại được những thay đổi đáng kể trong sự cải thiện các lĩnh vực CSGN
650[ ] |a Y tế công cộng
653[ ] |a Chăm sóc giảm nhẹ
653[ ] |a HIV
653[ ] |a Y tế công cộng
700[ ] |a Eric Krakauer |e hd.
700[ ] |a Phạm Văn Linh |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03224
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03224 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03224
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận