banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả điều trị phẫu thuật U đa hình tuyến mang tai có bảo tồn thần kinh VII tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2023

Kết quả điều trị phẫu thuật U đa hình tuyến mang tai có bảo tồn thần kinh VII tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2023 : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II răng hàm mặt

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 83tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19106
Kí hiệu phân loại C24
Tác giả CN Nguyễn Đức Tín
Nhan đề Kết quả điều trị phẫu thuật U đa hình tuyến mang tai có bảo tồn thần kinh VII tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2023
Phụ đề Luận văn bác sĩ chuyên khoa II răng hàm mặt
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 83tr. ;27cm
Tóm tắt Trong 14 bệnh nhân nghiên cứu, nam có 9/14 trường hợp. Tuổi trung bình của bệnh nhân trong nghiên cứu là 53. Thời gian phát hiện bệnh trung bình là 59,36 tháng (gần 6 năm). Triệu chứng xuất hiện đầu tiên là khối gồ vùng mang tai (100%). Trên siêu âm và cắt lớp vi tính, khối u chủ yếu nằm ở thùy nông với 64,3%; 1 khối chiếm đến 92,9%. Nhóm kích thước khối u trên siêu âm từ 2 – 4 cm chiếm tỷ lệ cao nhất với 78,6%. Mật độ khối u chủ yếu là giảm âm chiếm 92,9%. Khối u với tỷ trọng hỗn hợp chiếm ưu thế với 7 trường hợp (50%). Kết quả chọc hút tế bào kim nhỏ trước phẫu thuật cho thấy 9 trường hợp u đa hình chiếm 64,3%.
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Phẫu thuật u đa hình tuyến mang tai; Răng hàm mặt; U đa hình tuyến mang tai; U tuyến nước bọt mang tai
Tác giả(bs) CN Nguyễn Xuân Thực - hd.
Tác giả(bs) CN Vũ Quang Hưng - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03250
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00119106
0028
004ILIB-21903
005202404041504
008240404s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202404041522 |b ILIB |y 202404041522 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C24
100[ ] |a Nguyễn Đức Tín
245[ ] |a Kết quả điều trị phẫu thuật U đa hình tuyến mang tai có bảo tồn thần kinh VII tại bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2023 : |b Luận văn bác sĩ chuyên khoa II răng hàm mặt / |c Nguyễn Đức Tín
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 83tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Trong 14 bệnh nhân nghiên cứu, nam có 9/14 trường hợp. Tuổi trung bình của bệnh nhân trong nghiên cứu là 53. Thời gian phát hiện bệnh trung bình là 59,36 tháng (gần 6 năm). Triệu chứng xuất hiện đầu tiên là khối gồ vùng mang tai (100%). Trên siêu âm và cắt lớp vi tính, khối u chủ yếu nằm ở thùy nông với 64,3%; 1 khối chiếm đến 92,9%. Nhóm kích thước khối u trên siêu âm từ 2 – 4 cm chiếm tỷ lệ cao nhất với 78,6%. Mật độ khối u chủ yếu là giảm âm chiếm 92,9%. Khối u với tỷ trọng hỗn hợp chiếm ưu thế với 7 trường hợp (50%). Kết quả chọc hút tế bào kim nhỏ trước phẫu thuật cho thấy 9 trường hợp u đa hình chiếm 64,3%.
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Phẫu thuật u đa hình tuyến mang tai
653[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a U đa hình tuyến mang tai
653[ ] |a U tuyến nước bọt mang tai
700[ ] |a Nguyễn Xuân Thực |e hd.
700[ ] |a Vũ Quang Hưng |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03250
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03250 1 Kho tra cứu
#1 PTC03250
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận