TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
B16
Ứng dụng xét nghiệm đo tải lượng virus trong chẩn đoán và điều trị viêm gan virus C mạn tính tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hải Dương 2019 - 2023
: Luận văn thạc sĩ kỹ thuật xét nghiệm y học
Nguyễn Hữu Hiệp
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
63tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Viêm gan
HCV
Viêm gan C
Viêm gan virus C mạn tính
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19365
Kí hiệu phân loại
B16
Tác giả CN
Nguyễn Hữu Hiệp
Nhan đề
Ứng dụng xét nghiệm đo tải lượng virus trong chẩn đoán và điều trị viêm gan virus C mạn tính tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hải Dương 2019 - 2023 : Luận văn thạc sĩ kỹ thuật xét nghiệm y học / Nguyễn Hữu Hiệp
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
63tr. ;27cm
Tóm tắt
Nghiên cứu được thực hiện trên 166 bệnh nhân viêm gan virus C mạn tính được điều trị tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hải từ 01/2019 – 06/2023. Tỷ lệ nam giới nhiễm VGVRC mạn tính là 64,46%, nữ giới là 35,54%; Tỷ lệ nhiễm VGVRC mạn tính ở đối tượng học sinh/sinh viên là 0,60%; nhóm đối tượng có nguy cơ (làm nghề tự do, nghề nghiệp không ổn định, xăm trổ, nghiện chích ma túy…) là 49,40%; Tỷ lệ bệnh nhân VGVRC mạn tính có biểu hiện mệt mỏi là 63,86%. Tỷ lệ đáp ứng virus bền vững sau 12 tuần điều trị (SVR12) của toàn nghiên cứu là 95,78%; thất bại điều trị là 4,22%; Hoạt độ AST, ALT có liên quan đến kết quả điều trị VGVRC mạn (p<0,05).
Thuật ngữ chủ đề
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Thuật ngữ chủ đề
Viêm gan
Từ khóa tự do
HCV
Từ khóa tự do
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Từ khóa tự do
Viêm gan C
Từ khóa tự do
Viêm gan virus C mạn tính
Từ khóa tự do
Viêm gan
Tác giả(bs) CN
Ngô Thế Anh
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Hùng Cường
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03230
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19365
002
8
004
ILIB-21773
005
202403261003
008
240326s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200739
|b
admin
|c
202403261030
|d
ILIB
|y
202403261030
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B16
100
[ ]
|a
Nguyễn Hữu Hiệp
245
[ ]
|a
Ứng dụng xét nghiệm đo tải lượng virus trong chẩn đoán và điều trị viêm gan virus C mạn tính tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hải Dương 2019 - 2023 :
|b
Luận văn thạc sĩ kỹ thuật xét nghiệm y học /
|c
Nguyễn Hữu Hiệp
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
63tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nghiên cứu được thực hiện trên 166 bệnh nhân viêm gan virus C mạn tính được điều trị tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hải từ 01/2019 – 06/2023. Tỷ lệ nam giới nhiễm VGVRC mạn tính là 64,46%, nữ giới là 35,54%; Tỷ lệ nhiễm VGVRC mạn tính ở đối tượng học sinh/sinh viên là 0,60%; nhóm đối tượng có nguy cơ (làm nghề tự do, nghề nghiệp không ổn định, xăm trổ, nghiện chích ma túy…) là 49,40%; Tỷ lệ bệnh nhân VGVRC mạn tính có biểu hiện mệt mỏi là 63,86%. Tỷ lệ đáp ứng virus bền vững sau 12 tuần điều trị (SVR12) của toàn nghiên cứu là 95,78%; thất bại điều trị là 4,22%; Hoạt độ AST, ALT có liên quan đến kết quả điều trị VGVRC mạn (p<0,05).
650
[ ]
|a
Kỹ thuật xét nghiệm y học
650
[ ]
|a
Viêm gan
653
[ ]
|a
HCV
653
[ ]
|a
Kỹ thuật xét nghiệm y học
653
[ ]
|a
Viêm gan C
653
[ ]
|a
Viêm gan virus C mạn tính
653
[ ]
|a
Viêm gan
700
[ ]
|a
Ngô Thế Anh
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Hùng Cường
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03230
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03230
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03230
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận