TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
B16
Đánh giá thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm tại các phòng xét nghiệm của tỉnh Hải Dương năm 2022-2023
: Luận văn thạc sĩ kỹ thuật xét nghiệm y học
Cao Văn Tuyến
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
74tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Xét nghiệm
Hệ thống quản lý chát lượng xét nghiệm
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19378
Kí hiệu phân loại
B16
Tác giả CN
Cao Văn Tuyến
Nhan đề
Đánh giá thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm tại các phòng xét nghiệm của tỉnh Hải Dương năm 2022-2023 : Luận văn thạc sĩ kỹ thuật xét nghiệm y học / Cao Văn Tuyến
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
74tr. ;27cm
Tóm tắt
Nghiên cứu mô tả cắt ngang trên 48 phòng xét nghiệm thuộc 45 CSYT công lập và tư nhân tại Hải Dương. Kết quả được phân tích bằng phần mềm SPSS 26. 39,6% PXN đã triển khai xây dựng hệ thống QLCL xét nghiệm. Tỷ lệ % số điểm đạt trung bình chung là 32%. Có 97,92% PXN không đạt đủ 15/15 tiêu chí bắt buộc (*) và 100% PXN không đạt đủ 18/18 tiêu chí bắt buộc (***). Chỉ có 2,08% PXN được xếp đạt “Mức 2”. Có mối liên quan giữa việc bổ nhiệm nhân viên QLCL, hiểu biết các thành tố chất lượng, được đào tạo, hiểu biết về nội – ngoại kiểm với xếp mức chất lượng
Thuật ngữ chủ đề
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Thuật ngữ chủ đề
Xét nghiệm
Từ khóa tự do
Hệ thống quản lý chát lượng xét nghiệm
Từ khóa tự do
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Từ khóa tự do
Xét nghiệm
Tác giả(bs) CN
Đinh Thị Xuyến
Tác giả(bs) CN
Vũ Văn Thái
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03233
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19378
002
8
004
ILIB-21786
005
202403271003
008
240327s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200739
|b
admin
|c
202403271033
|d
ILIB
|y
202403271033
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B16
100
[ ]
|a
Cao Văn Tuyến
245
[ ]
|a
Đánh giá thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm tại các phòng xét nghiệm của tỉnh Hải Dương năm 2022-2023 :
|b
Luận văn thạc sĩ kỹ thuật xét nghiệm y học /
|c
Cao Văn Tuyến
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
74tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nghiên cứu mô tả cắt ngang trên 48 phòng xét nghiệm thuộc 45 CSYT công lập và tư nhân tại Hải Dương. Kết quả được phân tích bằng phần mềm SPSS 26. 39,6% PXN đã triển khai xây dựng hệ thống QLCL xét nghiệm. Tỷ lệ % số điểm đạt trung bình chung là 32%. Có 97,92% PXN không đạt đủ 15/15 tiêu chí bắt buộc (*) và 100% PXN không đạt đủ 18/18 tiêu chí bắt buộc (***). Chỉ có 2,08% PXN được xếp đạt “Mức 2”. Có mối liên quan giữa việc bổ nhiệm nhân viên QLCL, hiểu biết các thành tố chất lượng, được đào tạo, hiểu biết về nội – ngoại kiểm với xếp mức chất lượng
650
[ ]
|a
Kỹ thuật xét nghiệm y học
650
[ ]
|a
Xét nghiệm
653
[ ]
|a
Hệ thống quản lý chát lượng xét nghiệm
653
[ ]
|a
Kỹ thuật xét nghiệm y học
653
[ ]
|a
Xét nghiệm
700
[ ]
|a
Đinh Thị Xuyến
|e
hd.
700
[ ]
|a
Vũ Văn Thái
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03233
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03233
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03233
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận