TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả phẫu thuật răng khôn hàm dưới phân loại Parant II sử dụng vạt tam giác đáy ngoài tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023

Kết quả phẫu thuật răng khôn hàm dưới phân loại Parant II sử dụng vạt tam giác đáy ngoài tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II răng hàm mặt

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 88tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19526
Kí hiệu phân loại C24
Tác giả CN Trần Minh Đức
Nhan đề Kết quả phẫu thuật răng khôn hàm dưới phân loại Parant II sử dụng vạt tam giác đáy ngoài tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II răng hàm mặt / Trần Minh Đức
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 88tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ nam nữ tương tự nhau (57,1 và 42,9%). Tuổi trung bình 28,0±8,2. 14,3% RKHD có điểm cao nhất nằm thấp hơn cổ răng 7 (loại C), còn lại là loại B. 11,4% RKHD chìm hoàn toàn trong xương. Khoảng rộng xương phía xa răng 7 trung bình là 13,0 ± 2,5 mm. Tỷ lệ chân cong (57,1%) và móc câu (77,1%) chiếm ưu thế. Tất cả các trường hợp RKHD mọc ngầm đều có độ khó là 3 (28,6%) hoặc 2 (71,4%). Tỷ lệ chân RKHD nằm phía lưỡi so với ống thần kinh răng dưới và nằm phía má là tương tự nhau (p> 0,05). Tổng thời gian phẫu thuật trung bình là 28,0 ± 4,4 phút, không phụ thuộc vào độ khó và bên trái hay phải (p> 0,05). Thời gian tạo vạt và khâu vạt trung bình lần lượt 2,6 và 3,8 phút.
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Răng khôn hàm dưới Parant II
Từ khóa tự do Vạt tam giác đáy ngoài
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thế Hạnh
Tác giả(bs) CN Vũ Quang Hưng
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03253
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119526
0028
004ILIB-21935
005202404051004
008240405s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200747 |b admin |c 202404051010 |d ILIB |y 202404051010 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C24
100[ ] |a Trần Minh Đức
245[ ] |a Kết quả phẫu thuật răng khôn hàm dưới phân loại Parant II sử dụng vạt tam giác đáy ngoài tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 : |b Luận văn bác sĩ chuyên khoa II răng hàm mặt / |c Trần Minh Đức
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 88tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ nam nữ tương tự nhau (57,1 và 42,9%). Tuổi trung bình 28,0±8,2. 14,3% RKHD có điểm cao nhất nằm thấp hơn cổ răng 7 (loại C), còn lại là loại B. 11,4% RKHD chìm hoàn toàn trong xương. Khoảng rộng xương phía xa răng 7 trung bình là 13,0 ± 2,5 mm. Tỷ lệ chân cong (57,1%) và móc câu (77,1%) chiếm ưu thế. Tất cả các trường hợp RKHD mọc ngầm đều có độ khó là 3 (28,6%) hoặc 2 (71,4%). Tỷ lệ chân RKHD nằm phía lưỡi so với ống thần kinh răng dưới và nằm phía má là tương tự nhau (p> 0,05). Tổng thời gian phẫu thuật trung bình là 28,0 ± 4,4 phút, không phụ thuộc vào độ khó và bên trái hay phải (p> 0,05). Thời gian tạo vạt và khâu vạt trung bình lần lượt 2,6 và 3,8 phút.
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Răng khôn hàm dưới Parant II
653[ ] |a Vạt tam giác đáy ngoài
700[ ] |a Nguyễn Thế Hạnh |e hd.
700[ ] |a Vũ Quang Hưng |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03253
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03253 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03253
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận