TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
B13
Kết quả hoạt động tư vấn của dược sĩ trong tuân thủ sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng
: Luận văn thạc sĩ dược lý và dược lâm sàng
Hoàng Thị Thùy
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
62tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Dược lý
Đái tháo đường
Tư vấn sử dụng thuốc
Tuân thủ sử dụng thuốc
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19601
Kí hiệu phân loại
B13
Tác giả CN
Hoàng Thị Thùy
Nhan đề
Kết quả hoạt động tư vấn của dược sĩ trong tuân thủ sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ dược lý và dược lâm sàng / Hoàng Thị Thùy
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
62tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi của BN là 63 (IQR: 57 – 68); 53% BN là nữ. Thời điểm bắt đầu nghiên cứu: tỉ lệ BN TTSDT là 63,6%. Sau 3 tháng: tỉ lệ BN TTSDT là 78,8% tăng 15,2% (p = 0,02445); trung vị điểm TTSDT tăng từ 6 (IQR: 5,8 – 7) lên 7 (IQR: 6,1 – 8) (p = 0,0002); giá trị glucose máu giảm từ 7,3 (IQR: 6,3 – 8,6) xuống 6,5 (IQR: 6,0 – 7,3) (p = 0,0013), tỉ lệ BN đạt glucose máu mục tiêu tăng 19,7% (p = 0,0164); chỉ số HbA1c giảm từ 7 (IQR: 6,4 – 8,4%) xuống 6,8 (IQR: 6,1 – 7,2%) (p = 0,0292), tỉ lệ bệnh nhân đạt HbA1c mục tiêu tăng 18,2% (p= 0,0095). Tồn tại tương quan nghịch giữa điểm TTSDT và kết quả điều trị (glucose máu, HbA1c) của BN (p < 0,05). Có 2 yếu tố ảnh hưởng đến TTSDT của BN (p < 0,05): tuổi, chế độ dùng thuốc viên kết hợp với tiêm
Thuật ngữ chủ đề
Dược lý
Từ khóa tự do
Đái tháo đường
Từ khóa tự do
Dược lý
Từ khóa tự do
Tư vấn sử dụng thuốc
Từ khóa tự do
Tuân thủ sử dụng thuốc
Tác giả(bs) CN
Trần Thị Ngân
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03265
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19601
002
8
004
ILIB-22010
005
202404101504
008
240410s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200751
|b
admin
|c
202404101518
|d
ILIB
|y
202404101518
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B13
100
[ ]
|a
Hoàng Thị Thùy
245
[ ]
|a
Kết quả hoạt động tư vấn của dược sĩ trong tuân thủ sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng :
|b
Luận văn thạc sĩ dược lý và dược lâm sàng /
|c
Hoàng Thị Thùy
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
62tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi của BN là 63 (IQR: 57 – 68); 53% BN là nữ. Thời điểm bắt đầu nghiên cứu: tỉ lệ BN TTSDT là 63,6%. Sau 3 tháng: tỉ lệ BN TTSDT là 78,8% tăng 15,2% (p = 0,02445); trung vị điểm TTSDT tăng từ 6 (IQR: 5,8 – 7) lên 7 (IQR: 6,1 – 8) (p = 0,0002); giá trị glucose máu giảm từ 7,3 (IQR: 6,3 – 8,6) xuống 6,5 (IQR: 6,0 – 7,3) (p = 0,0013), tỉ lệ BN đạt glucose máu mục tiêu tăng 19,7% (p = 0,0164); chỉ số HbA1c giảm từ 7 (IQR: 6,4 – 8,4%) xuống 6,8 (IQR: 6,1 – 7,2%) (p = 0,0292), tỉ lệ bệnh nhân đạt HbA1c mục tiêu tăng 18,2% (p= 0,0095). Tồn tại tương quan nghịch giữa điểm TTSDT và kết quả điều trị (glucose máu, HbA1c) của BN (p < 0,05). Có 2 yếu tố ảnh hưởng đến TTSDT của BN (p < 0,05): tuổi, chế độ dùng thuốc viên kết hợp với tiêm
650
[ ]
|a
Dược lý
653
[ ]
|a
Đái tháo đường
653
[ ]
|a
Dược lý
653
[ ]
|a
Tư vấn sử dụng thuốc
653
[ ]
|a
Tuân thủ sử dụng thuốc
700
[ ]
|a
Trần Thị Ngân
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03265
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03265
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03265
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận