TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
B2
Thực trạng suy dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan ở trẻ dưới 5 tuổi tại 2 xã huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2023
: Luận văn bác sĩ chuyên khoa II Quản lý y tế
Trần Quang Hiếu
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
77tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Quản lý y tế
Suy dinh dưỡng
Thể thấp còi
Trẻ em
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19662
Kí hiệu phân loại
B2
Tác giả CN
Trần Quang Hiếu
Nhan đề
Thực trạng suy dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan ở trẻ dưới 5 tuổi tại 2 xã huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2023 : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II Quản lý y tế / Trần Quang Hiếu
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
77tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỉ lệ suy dinh dưỡng là 27,7%, trong đó: tỉ lệ SDD thể gầy còm chiếm tỷ lệ cao nhất 16,9%, SDD thể thấp còi là 11%, SDD thể nhẹ cân là 10%. Tỉ lệ SDD ở trẻ trai cao hơn trẻ gái; Việc triển khai các hoạt động dinh dưỡng còn khó khăn do: kinh phí của chương trình dinh dưỡng hạn hẹp, không có kinh phí để tổ chức các hoạt động, chưa có cán bộ chuyên trách dinh dưỡng
Thuật ngữ chủ đề
Quản lý y tế
Từ khóa tự do
Quản lý y tế
Từ khóa tự do
Suy dinh dưỡng
Từ khóa tự do
Thể thấp còi
Từ khóa tự do
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Đặng Văn Chức
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Thắm
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03275
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19662
002
8
004
ILIB-22071
005
202404161004
008
240416s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200754
|b
admin
|c
202404161053
|d
ILIB
|y
202404161053
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B2
100
[ ]
|a
Trần Quang Hiếu
245
[ ]
|a
Thực trạng suy dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan ở trẻ dưới 5 tuổi tại 2 xã huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2023 :
|b
Luận văn bác sĩ chuyên khoa II Quản lý y tế /
|c
Trần Quang Hiếu
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
77tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỉ lệ suy dinh dưỡng là 27,7%, trong đó: tỉ lệ SDD thể gầy còm chiếm tỷ lệ cao nhất 16,9%, SDD thể thấp còi là 11%, SDD thể nhẹ cân là 10%. Tỉ lệ SDD ở trẻ trai cao hơn trẻ gái; Việc triển khai các hoạt động dinh dưỡng còn khó khăn do: kinh phí của chương trình dinh dưỡng hạn hẹp, không có kinh phí để tổ chức các hoạt động, chưa có cán bộ chuyên trách dinh dưỡng
650
[ ]
|a
Quản lý y tế
653
[ ]
|a
Quản lý y tế
653
[ ]
|a
Suy dinh dưỡng
653
[ ]
|a
Thể thấp còi
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ ]
|a
Đặng Văn Chức
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Thắm
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03275
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03275
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03275
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận