TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 69tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19733
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Nguyễn Quốc Phương
Nhan đề Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / Nguyễn Quốc Phương
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 69tr. ;27cm
Tóm tắt Trong số 72 trẻ VMNNKSS có 7 trẻ VMNNKSS sớm, 65 trẻ VMNNKSS muộn. Tuổi trung bình: 14,68 ± 7,33 ngày.Tỉ lệ sử dụng kháng sinh trước chọc dịch não tủy 68,05%. Sốt 86,11%, thay đổi nhịp tim 4,17%, thở nhanh gặp 45,83%, bú kém gặp 65,27%, bỏ bú 27,78%, bụng chứng 26,39%, li bì ngủ gà 22,22%, thóp phồng 19,4%, co giật 15,28%, cổ cứng 13,89%, rối loạn trương lực 18,06%. Cấy máu mọc dương tính ở 8 bệnh nhân chiếm 11,11%. Nuôi cấy vi khuẩn dịch não tủy mọc chiếm 5,56%. Tỉ lệ khỏi bệnh, ra viện chiếm 95,83%.
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Dịch não tủy
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Sơ sinh
Từ khóa tự do Trẻ em
Từ khóa tự do Viêm màng não nhiễm khuẩn
Từ khóa tự do Viêm màng não
Tác giả(bs) CN Đặng Văn Chức
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03300
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119733
0028
004ILIB-22142
005202405041005
008240504s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200758 |b admin |c 202405041006 |d ILIB |y 202405041000 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Nguyễn Quốc Phương
245[ ] |a Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : |b Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / |c Nguyễn Quốc Phương
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 69tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Trong số 72 trẻ VMNNKSS có 7 trẻ VMNNKSS sớm, 65 trẻ VMNNKSS muộn. Tuổi trung bình: 14,68 ± 7,33 ngày.Tỉ lệ sử dụng kháng sinh trước chọc dịch não tủy 68,05%. Sốt 86,11%, thay đổi nhịp tim 4,17%, thở nhanh gặp 45,83%, bú kém gặp 65,27%, bỏ bú 27,78%, bụng chứng 26,39%, li bì ngủ gà 22,22%, thóp phồng 19,4%, co giật 15,28%, cổ cứng 13,89%, rối loạn trương lực 18,06%. Cấy máu mọc dương tính ở 8 bệnh nhân chiếm 11,11%. Nuôi cấy vi khuẩn dịch não tủy mọc chiếm 5,56%. Tỉ lệ khỏi bệnh, ra viện chiếm 95,83%.
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Dịch não tủy
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Sơ sinh
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Viêm màng não nhiễm khuẩn
653[ ] |a Viêm màng não
700[ ] |a Đặng Văn Chức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03300
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03300 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03300
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận