TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm lâm sàng, nội soi, mô bệnh học và kết quả cắt polyp đại trực tràng qua nội soi tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
: Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa
Phạm Đức Toàn
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
71tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Nội soi đại trực tràng
Polyp đại trực tràng
Polyp
Trẻ em
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19795
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Phạm Đức Toàn
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, nội soi, mô bệnh học và kết quả cắt polyp đại trực tràng qua nội soi tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / Phạm Đức Toàn
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
71tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình: 6,6± 3,47 tuổi, tỉ lệ 2-10 tuổi chiếm 84,71%. Tỉ lệ mắc bệnh nam cao hơn nữ với nam/ nữ :1,43/1. Iả máu là triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất chiếm 92,44%. Vị trí polyp ở trực tràng là hay gặp nhất chiếm 42,85% tổng số polyp. Kích thước polyp hay gặp nhất 10mm đến 20 mm chiếm 57,35% polyp. Bề mặt nhẵn chiếm 90,48% polyp. Polyp có cuống chiếm 92,86%. Số lượng polyp đơn độc chiếm tỉ lệ cao nhất 80% bệnh nhân. Polyp thể thiếu niên chiếm tỉ lệ cao nhất 88,24%, polyp viêm 5,88%, polyp quá sản lành tính chiếm 3,53%, đa polyp thể thiếu niên có 1 bệnh nhân chiếm 1,18%, đa polyp tuyến Adenomatous có 1 bệnh nhân. Trong số 85 bệnh nhân. Có 89 lần nội soi đại trực tràng ống mềm Tổng số polyp cắt được 168 polyp, Tỉ lệ cắt polyp bằng lọng điện 92,26%...
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Nội soi đại trực tràng
Từ khóa tự do
Polyp đại trực tràng
Từ khóa tự do
Polyp
Từ khóa tự do
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Đặng Văn Chức
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03311
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19795
002
8
004
ILIB-22204
005
202405080905
008
240508s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200802
|b
admin
|c
202405080956
|d
ILIB
|y
202405080956
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Phạm Đức Toàn
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, nội soi, mô bệnh học và kết quả cắt polyp đại trực tràng qua nội soi tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng :
|b
Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa /
|c
Phạm Đức Toàn
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
71tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình: 6,6± 3,47 tuổi, tỉ lệ 2-10 tuổi chiếm 84,71%. Tỉ lệ mắc bệnh nam cao hơn nữ với nam/ nữ :1,43/1. Iả máu là triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất chiếm 92,44%. Vị trí polyp ở trực tràng là hay gặp nhất chiếm 42,85% tổng số polyp. Kích thước polyp hay gặp nhất 10mm đến 20 mm chiếm 57,35% polyp. Bề mặt nhẵn chiếm 90,48% polyp. Polyp có cuống chiếm 92,86%. Số lượng polyp đơn độc chiếm tỉ lệ cao nhất 80% bệnh nhân. Polyp thể thiếu niên chiếm tỉ lệ cao nhất 88,24%, polyp viêm 5,88%, polyp quá sản lành tính chiếm 3,53%, đa polyp thể thiếu niên có 1 bệnh nhân chiếm 1,18%, đa polyp tuyến Adenomatous có 1 bệnh nhân. Trong số 85 bệnh nhân. Có 89 lần nội soi đại trực tràng ống mềm Tổng số polyp cắt được 168 polyp, Tỉ lệ cắt polyp bằng lọng điện 92,26%...
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Nội soi đại trực tràng
653
[ ]
|a
Polyp đại trực tràng
653
[ ]
|a
Polyp
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ ]
|a
Đặng Văn Chức
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03311
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03311
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03311
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận