TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi cộng đồng do vi khuẩn tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi cộng đồng do vi khuẩn tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 64tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19805
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Trần Thị Thanh Hằng
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi cộng đồng do vi khuẩn tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / Trần Thị Thanh Hằng
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 64tr. ;27cm
Tóm tắt Dịch tễ: VPCĐ chủ yếu ở trẻ 12 -<60 tháng; tuổi trung bình là 22,19± 20,46 tháng; tỷ lệ trẻ nam/nữ là 1,46/1; tỷ lệ mắc bệnh ngoại thành (67,4%), thời gian gặp chủ yếu từ tháng 9-4. Lâm sàng: Ho (95,8%), thở nhanh (72,5%), ran phổi (95,1%), khò khè (58,3%), rút lõm lồng ngực (34,1%), sốt (54,2%). Cận lâm sàng: Ở 2 nhóm Gram âm và Gram dương, BC tăng 52,1% và 47,1%; BC hạt trung tính tăng ở 41,8% và 36,8%, CRP tăng ở 46,4% và 40,8%. X-quang gồm tổn thương nốt mờ rải rác (51,9%). VK là H. influenzae (61,9%), S. pneumoniae (23,5%) và M. catarrhalis (10,1%). VK đa kháng thuốc chiếm 79,1 %. Điều trị: C3G (50,8%), C2G (16,7%) và penicillin (13,4%). Thời gian điều trị trung bình là 8,20 ± 2,75 ngày. Tỷ lệ khỏi bệnh là 99,1%.
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Kháng sinh
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Trẻ em
Từ khóa tự do Vi khuẩn
Từ khóa tự do Viêm phổi
Tác giả(bs) CN Đinh Dương Tùng Anh
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Thu Thảo
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03314
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119805
0028
004ILIB-22214
005202405081505
008240508s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200802 |b admin |c 202405081507 |d ILIB |y 202405081506 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Trần Thị Thanh Hằng
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi cộng đồng do vi khuẩn tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : |b Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / |c Trần Thị Thanh Hằng
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 64tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Dịch tễ: VPCĐ chủ yếu ở trẻ 12 -<60 tháng; tuổi trung bình là 22,19± 20,46 tháng; tỷ lệ trẻ nam/nữ là 1,46/1; tỷ lệ mắc bệnh ngoại thành (67,4%), thời gian gặp chủ yếu từ tháng 9-4. Lâm sàng: Ho (95,8%), thở nhanh (72,5%), ran phổi (95,1%), khò khè (58,3%), rút lõm lồng ngực (34,1%), sốt (54,2%). Cận lâm sàng: Ở 2 nhóm Gram âm và Gram dương, BC tăng 52,1% và 47,1%; BC hạt trung tính tăng ở 41,8% và 36,8%, CRP tăng ở 46,4% và 40,8%. X-quang gồm tổn thương nốt mờ rải rác (51,9%). VK là H. influenzae (61,9%), S. pneumoniae (23,5%) và M. catarrhalis (10,1%). VK đa kháng thuốc chiếm 79,1 %. Điều trị: C3G (50,8%), C2G (16,7%) và penicillin (13,4%). Thời gian điều trị trung bình là 8,20 ± 2,75 ngày. Tỷ lệ khỏi bệnh là 99,1%.
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Kháng sinh
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Vi khuẩn
653[ ] |a Viêm phổi
700[ ] |a Đinh Dương Tùng Anh |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Thị Thu Thảo |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03314
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03314 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03314
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận