TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị bệnh nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu vàng tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị bệnh nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu vàng tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 82tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19808
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Lại Đăng Huy
Nhan đề Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị bệnh nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu vàng tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / Lại Đăng Huy
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 82tr. ;27cm
Tóm tắt Bệnh thường gặp ở trẻ < 5 tuổi (71,7%). Nam (58%) mắc nhiều hơn nữ (42%). Bệnh có thể mắc quanh năm nhưng hay gặp vào mùa hè và mùa mưa. Ổ nhiễm khuẩn tiên phát đa dạng, hay gặp nhất là da – mô mềm (20%). Nhiều bệnh nhân không phát hiện được ổ nhiễm khuẩn tiên phát (38,3%). Bệnh có thể gây tổn thương đa cơ quan và để lại nhiều biến chứng nặng nề. Nhóm kháng sinh nhạy cảm mạnh gồm: vancomycin, nhóm aminoglycosid và nhóm quinolon, TMP - SMF. Nhóm kháng sinh bị đề kháng mạnh gồm: macrolid, nhóm betalactam và clindamycin. Tỷ lệ mắc MRSA chiếm đa số (43/60) trong nghiên cứu. Phác đồ vancomycin kết hợp (nhóm quinolon hoặc aminoglycosid) sau khi có chẩn đoán xác định được sử dụng nhiều và có tỷ lệ thành công cao. Đa số bệnh nhân phải đổi phác đồ nhiều lần
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Nhiểm khuẩn huyết
Từ khóa tự do Trẻ em
Từ khóa tự do Tụ cầu vàng
Tác giả(bs) CN Đinh Văn Thức
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03317
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119808
0028
004ILIB-22217
005202405081505
008240508s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200802 |b admin |c 202405081534 |d ILIB |y 202405081534 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Lại Đăng Huy
245[ ] |a Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị bệnh nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu vàng tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : |b Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / |c Lại Đăng Huy
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 82tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Bệnh thường gặp ở trẻ < 5 tuổi (71,7%). Nam (58%) mắc nhiều hơn nữ (42%). Bệnh có thể mắc quanh năm nhưng hay gặp vào mùa hè và mùa mưa. Ổ nhiễm khuẩn tiên phát đa dạng, hay gặp nhất là da – mô mềm (20%). Nhiều bệnh nhân không phát hiện được ổ nhiễm khuẩn tiên phát (38,3%). Bệnh có thể gây tổn thương đa cơ quan và để lại nhiều biến chứng nặng nề. Nhóm kháng sinh nhạy cảm mạnh gồm: vancomycin, nhóm aminoglycosid và nhóm quinolon, TMP - SMF. Nhóm kháng sinh bị đề kháng mạnh gồm: macrolid, nhóm betalactam và clindamycin. Tỷ lệ mắc MRSA chiếm đa số (43/60) trong nghiên cứu. Phác đồ vancomycin kết hợp (nhóm quinolon hoặc aminoglycosid) sau khi có chẩn đoán xác định được sử dụng nhiều và có tỷ lệ thành công cao. Đa số bệnh nhân phải đổi phác đồ nhiều lần
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Nhiểm khuẩn huyết
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Tụ cầu vàng
700[ ] |a Đinh Văn Thức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03317
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03317 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03317
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận