TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và nhận xét kết quả điều trị ban đầu Basedow bằng methimazole ở trẻ em

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và nhận xét kết quả điều trị ban đầu Basedow bằng methimazole ở trẻ em : Luận văn bác sĩ nội trú Nhi khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 63tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19811
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Đào Thị Hương
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và nhận xét kết quả điều trị ban đầu Basedow bằng methimazole ở trẻ em : Luận văn bác sĩ nội trú Nhi khoa / Đào Thị Hương
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 63tr. ;27cm
Tóm tắt Baseodow gặp ở trẻ nam nhiều hơn trẻ nữ với tỷ lệ nam/nữ là 1/2,6. Nhóm tuổi mắc bệnh chủ yếu là > 10 tuổi chiếm 50 %, hiếm gặp ở nhóm 50%. Trên 90% trẻ có bướu cổ tại thời điểm chẩn đoán, chủ yếu là bướu cổ độ II chiếm 53,2%. 100% trẻ có TSH thấp không định lượng được và TRAb dương tính tại thời điểm chẩn đoán. Không có sự khác biệt giữa thời gian đạt cường giáp dưới lâm sang và thời gian đạt bình giáp theo giới, tuổi khởi phát, độ bướu cổ, lồi mắt, tiền sử gia đình mắc bệnh lý tuyến giáp và liều methimazole tấn công
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Basedow
Từ khóa tự do Methimazole
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Trẻ em
Tác giả(bs) CN Vũ Văn Quang
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03319
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119811
0028
004ILIB-22220
005202405091005
008240509s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200803 |b admin |c 202405091001 |d ILIB |y 202405091001 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Đào Thị Hương
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và nhận xét kết quả điều trị ban đầu Basedow bằng methimazole ở trẻ em : |b Luận văn bác sĩ nội trú Nhi khoa / |c Đào Thị Hương
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 63tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Baseodow gặp ở trẻ nam nhiều hơn trẻ nữ với tỷ lệ nam/nữ là 1/2,6. Nhóm tuổi mắc bệnh chủ yếu là > 10 tuổi chiếm 50 %, hiếm gặp ở nhóm 50%. Trên 90% trẻ có bướu cổ tại thời điểm chẩn đoán, chủ yếu là bướu cổ độ II chiếm 53,2%. 100% trẻ có TSH thấp không định lượng được và TRAb dương tính tại thời điểm chẩn đoán. Không có sự khác biệt giữa thời gian đạt cường giáp dưới lâm sang và thời gian đạt bình giáp theo giới, tuổi khởi phát, độ bướu cổ, lồi mắt, tiền sử gia đình mắc bệnh lý tuyến giáp và liều methimazole tấn công
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Basedow
653[ ] |a Methimazole
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ em
700[ ] |a Vũ Văn Quang |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03319
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03319 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03319
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận