TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C19
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật điều trị phình đại tràng bẩm sinh qua đường hậu môn một thì
: Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa
Đào Thị Ngọc Anh
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
80tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ngoại khoa
Hạ đại tràng qua ngả hậu môn
Phình đại tràng bẩm sinh
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19877
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Đào Thị Ngọc Anh
Nhan đề
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật điều trị phình đại tràng bẩm sinh qua đường hậu môn một thì : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa / Đào Thị Ngọc Anh
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
80tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình trong nhóm là tháng tuổi, hay gặp nhất là 3,6 ± 4,3 tháng tuổi, nam nhiều hơn nữ 3,7/1, cân nặng lúc phẫu thuật trung bình là 5,2 ± 2,2 kg; Đa số trẻ có dấu hiệu chậm đại tiện phân su, chiếm 81%; tỷ lệ trẻ gặp táo bón là 54,8%, bụng chướng là 85,7%; Cận lâm sàng là X-quang đại tràng cản quang trước mổ: 57,1% vô hạch trực tràng, 42,9% vô hạch đến 1/3 dưới đại tràng xích ma; Đa số bệnh nhân có chẩn đoán trong mổ là vô hạch trực tràng, chiếm 54,8%. Có sự đồng thuận khá cao trong chẩn đoán vị trí đoạn hẹp giữa phim chụp khung đại tràng và trong mổ (chỉ số kapa 0,759, p < 0,05); Chiều dài trung bình đoạn đại tràng vô hạch là 9,02 ± 4,5 cm, phần lớn bệnhnhân có chiều dài đoạn đại tràng vô hạch dưới 10cm, chiếm 54,8%..
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Hạ đại tràng qua ngả hậu môn
Từ khóa tự do
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Phình đại tràng bẩm sinh
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Thương
Tác giả(bs) CN
Trần Anh Quỳnh
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03330
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19877
002
8
004
ILIB-22287
005
202405220805
008
240522s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200806
|b
admin
|c
202405220859
|d
ILIB
|y
202405220859
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Đào Thị Ngọc Anh
245
[ ]
|a
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật điều trị phình đại tràng bẩm sinh qua đường hậu môn một thì :
|b
Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa /
|c
Đào Thị Ngọc Anh
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
80tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình trong nhóm là tháng tuổi, hay gặp nhất là 3,6 ± 4,3 tháng tuổi, nam nhiều hơn nữ 3,7/1, cân nặng lúc phẫu thuật trung bình là 5,2 ± 2,2 kg; Đa số trẻ có dấu hiệu chậm đại tiện phân su, chiếm 81%; tỷ lệ trẻ gặp táo bón là 54,8%, bụng chướng là 85,7%; Cận lâm sàng là X-quang đại tràng cản quang trước mổ: 57,1% vô hạch trực tràng, 42,9% vô hạch đến 1/3 dưới đại tràng xích ma; Đa số bệnh nhân có chẩn đoán trong mổ là vô hạch trực tràng, chiếm 54,8%. Có sự đồng thuận khá cao trong chẩn đoán vị trí đoạn hẹp giữa phim chụp khung đại tràng và trong mổ (chỉ số kapa 0,759, p < 0,05); Chiều dài trung bình đoạn đại tràng vô hạch là 9,02 ± 4,5 cm, phần lớn bệnhnhân có chiều dài đoạn đại tràng vô hạch dưới 10cm, chiếm 54,8%..
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Hạ đại tràng qua ngả hậu môn
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Phình đại tràng bẩm sinh
700
[ ]
|a
Phạm Văn Thương
|e
hd.
700
[ ]
|a
Trần Anh Quỳnh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03330
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03330
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03330
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận