TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C19
Kết quả phẫu thuật cắt một thùy tuyến giáp điều trị ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú giai đoạn sớm tại bệnh viện Nội tiết Trung ương
: Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa
Trần Thị Nhung
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
64tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Ngoại khoa
Ung thư tuyến giáp thể nhú
Ung thư tuyến giáp
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19888
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Trần Thị Nhung
Nhan đề
Kết quả phẫu thuật cắt một thùy tuyến giáp điều trị ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú giai đoạn sớm tại bệnh viện Nội tiết Trung ương : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa / Trần Thị Nhung
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
64tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình là 42,53 ± 8,02 tuổi, tỷ lệ tuổi < 55 tuổi là 92,5%.Tỷ lệ nữ/nam = 4,7/1. Phát hiện bệnh qua khám sức khỏe chiếm 86,25%. Kích thước khối u trong nghiên cứu ≤ 1cm, trung bình 5,43 ± 1,92(mm) phân độ TIRADS 4 và TIRADS 5 chiếm tỷ lệ là 56,25% và 38,75%. Có sự khác biệt về kích thước trung bình của u trên siêu âm và trên mô bệnh học lần lượt là 6,01mm và 5,43 mm (giảm 9,65% về kích thước) với p = 0,05. Thời gian phẫu thuật trung bình : 41,6 ± 12,7(phút). Thời gian nằm viện: trung bình là 6,45 ± 1,1 ngày. Ngắn nhất là 4 ngày và lâu nhất là 9 ngày. Biến chứng tổn thương thần kinh TQQN là 1,2%, hồi phục sau 1 tháng. Không có các biến chứng khác như tổn thương tuyến cận giáp, chảy máu, tụ dịch hay nhiễm trùng sau mổ.
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Ung thư tuyến giáp thể nhú
Từ khóa tự do
Ung thư tuyến giáp
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Duyệt
Tác giả(bs) CN
Phan Hoàng Hiệp
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03341
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19888
002
8
004
ILIB-22298
005
202405221005
008
240522s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200807
|b
admin
|c
202405221037
|d
ILIB
|y
202405221037
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Trần Thị Nhung
245
[ ]
|a
Kết quả phẫu thuật cắt một thùy tuyến giáp điều trị ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú giai đoạn sớm tại bệnh viện Nội tiết Trung ương :
|b
Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa /
|c
Trần Thị Nhung
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
64tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình là 42,53 ± 8,02 tuổi, tỷ lệ tuổi < 55 tuổi là 92,5%.Tỷ lệ nữ/nam = 4,7/1. Phát hiện bệnh qua khám sức khỏe chiếm 86,25%. Kích thước khối u trong nghiên cứu ≤ 1cm, trung bình 5,43 ± 1,92(mm) phân độ TIRADS 4 và TIRADS 5 chiếm tỷ lệ là 56,25% và 38,75%. Có sự khác biệt về kích thước trung bình của u trên siêu âm và trên mô bệnh học lần lượt là 6,01mm và 5,43 mm (giảm 9,65% về kích thước) với p = 0,05. Thời gian phẫu thuật trung bình : 41,6 ± 12,7(phút). Thời gian nằm viện: trung bình là 6,45 ± 1,1 ngày. Ngắn nhất là 4 ngày và lâu nhất là 9 ngày. Biến chứng tổn thương thần kinh TQQN là 1,2%, hồi phục sau 1 tháng. Không có các biến chứng khác như tổn thương tuyến cận giáp, chảy máu, tụ dịch hay nhiễm trùng sau mổ.
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Ung thư tuyến giáp thể nhú
653
[ ]
|a
Ung thư tuyến giáp
700
[ ]
|a
Phạm Văn Duyệt
|e
hd.
700
[ ]
|a
Phan Hoàng Hiệp
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03341
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03341
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03341
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận