TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kháng thuốc chống lao hàng một của Mycobacterium tuberculosis ở bệnh nhân lao phổi mới tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kháng thuốc chống lao hàng một của Mycobacterium tuberculosis ở bệnh nhân lao phổi mới tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 76tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19894
Kí hiệu phân loại C12
Kí hiệu phân loại C5
Tác giả CN Nguyễn Thị Trang
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kháng thuốc chống lao hàng một của Mycobacterium tuberculosis ở bệnh nhân lao phổi mới tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / Nguyễn Thị Trang
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 76tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình 46,87±15,48; tỷ lệ nam/nữ: 3,33/1. Triệu chứng lâm sàng không khác cổ điển mô tả. Tổn thương Xquang phổi độ 2 là 41,4%; hay gặp là thâm nhiễm, nốt và hang nhỏ. Gene Xpert: 88,8% MTB(+)/RMP(-); 6,9% MTB(+)/RMP(+); 4,3% không có MTB. Tỷ lệ kháng thuốc chung của MTB 29,0%, đa kháng thuốc 4,3%, kháng riêng của S, R, H, E lần lượt là 20,7%; 6,9%; 18,3%; 3,1%. Nữ giới, xquang phổi độ 3, đường kính hang ≥ 4cm có liên quan đến kháng thuốc chống lao, đa kháng thuốc, p<0,05
Thuật ngữ chủ đề Hô hấp
Thuật ngữ chủ đề Nội khoa
Từ khóa tự do Hô hấp
Từ khóa tự do Kháng thuốc lao
Từ khóa tự do Lao phổi mớ
Từ khóa tự do Nội khoa
Tác giả(bs) CN Nguyễn Huy Điện
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03344
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119894
0028
004ILIB-22304
005202405240905
008240524s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200807 |b admin |c 202405240944 |d ILIB |y 202405240944 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C12
084[ ] |a C5
100[ ] |a Nguyễn Thị Trang
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kháng thuốc chống lao hàng một của Mycobacterium tuberculosis ở bệnh nhân lao phổi mới tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng : |b Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / |c Nguyễn Thị Trang
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 76tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình 46,87±15,48; tỷ lệ nam/nữ: 3,33/1. Triệu chứng lâm sàng không khác cổ điển mô tả. Tổn thương Xquang phổi độ 2 là 41,4%; hay gặp là thâm nhiễm, nốt và hang nhỏ. Gene Xpert: 88,8% MTB(+)/RMP(-); 6,9% MTB(+)/RMP(+); 4,3% không có MTB. Tỷ lệ kháng thuốc chung của MTB 29,0%, đa kháng thuốc 4,3%, kháng riêng của S, R, H, E lần lượt là 20,7%; 6,9%; 18,3%; 3,1%. Nữ giới, xquang phổi độ 3, đường kính hang ≥ 4cm có liên quan đến kháng thuốc chống lao, đa kháng thuốc, p<0,05
650[ ] |a Hô hấp
650[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Hô hấp
653[ ] |a Kháng thuốc lao
653[ ] |a Lao phổi mớ
653[ ] |a Nội khoa
700[ ] |a Nguyễn Huy Điện |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03344
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03344 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03344
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận