TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
Library and Information Center - Hai Phong University of Medicine and Pharmacy
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25451)
Tài liệu tham khảo (4066)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13070)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (2)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8063)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (10)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C15
Kết quả điều trị cắt polyp đại trực tràng dưới 10mm qua nội soi bằng phương pháp cắt lạnh tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
: Luận văn thạc sĩ ngành Nội khoa
Nguyễn Thanh Mai
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
87tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nội khoa
Tiêu hóa
Nội soi cắt polyp
Polyp đại tràng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19920
Kí hiệu phân loại
C15
Kí hiệu phân loại
C5
Tác giả CN
Nguyễn Thanh Mai
Nhan đề
Kết quả điều trị cắt polyp đại trực tràng dưới 10mm qua nội soi bằng phương pháp cắt lạnh tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn thạc sĩ ngành Nội khoa / Nguyễn Thanh Mai
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
87tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ mắc polyp cao nhất là nhóm tuổi trên 60 tuổi. Tuổi trung bình 59,4 ± 15. Tỷ lệ phát hiện ở nam và nữ là tương đương. Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất là đau bụng chiếm 70,7%, thấp nhất thiếu máu chiếm 4,7% và chướng bụng chiếm 0,7%. Trung bình một bệnh nhân có ~ 3,4 polyp, số polyp cắt được nhiều nhất trên một bệnh nhân là 10 polyp. Kích thước polyp trung bình là 4,4 ± 1,63mm. Polyp phân bố chủ yếu ở đại tràng sigma và trực tràng với tỷ lệ 2 vị trí >50%. Hình thái polyp chủ yếu ở dạng lồi phân loại nhóm 0-I theo Paris và chủ yếu phân loại bề mặt type 1 theo JNET. Tỷ lệ polyp thuộc nhóm polyp tăng sản (46,3%) chiếm tỷ lệ tương đương polyp có loạn sản (53,3%), polyp tuyến loạn sản mức độ thấp chiếm ưu thế so với tỷ lệ 46,3%.
Thuật ngữ chủ đề
Nội khoa
Thuật ngữ chủ đề
Tiêu hóa
Từ khóa tự do
Nội khoa
Từ khóa tự do
Nội soi cắt polyp
Từ khóa tự do
Polyp đại tràng
Từ khóa tự do
Tiêu hóa
Tác giả(bs) CN
Vũ Thị Thu Trang
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03351
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19920
002
8
004
ILIB-22330
005
202405271505
008
240527s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200809
|b
admin
|c
202405271552
|d
ILIB
|y
202405271534
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C15
084
[ ]
|a
C5
100
[ ]
|a
Nguyễn Thanh Mai
245
[ ]
|a
Kết quả điều trị cắt polyp đại trực tràng dưới 10mm qua nội soi bằng phương pháp cắt lạnh tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp :
|b
Luận văn thạc sĩ ngành Nội khoa /
|c
Nguyễn Thanh Mai
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
87tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ mắc polyp cao nhất là nhóm tuổi trên 60 tuổi. Tuổi trung bình 59,4 ± 15. Tỷ lệ phát hiện ở nam và nữ là tương đương. Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất là đau bụng chiếm 70,7%, thấp nhất thiếu máu chiếm 4,7% và chướng bụng chiếm 0,7%. Trung bình một bệnh nhân có ~ 3,4 polyp, số polyp cắt được nhiều nhất trên một bệnh nhân là 10 polyp. Kích thước polyp trung bình là 4,4 ± 1,63mm. Polyp phân bố chủ yếu ở đại tràng sigma và trực tràng với tỷ lệ 2 vị trí >50%. Hình thái polyp chủ yếu ở dạng lồi phân loại nhóm 0-I theo Paris và chủ yếu phân loại bề mặt type 1 theo JNET. Tỷ lệ polyp thuộc nhóm polyp tăng sản (46,3%) chiếm tỷ lệ tương đương polyp có loạn sản (53,3%), polyp tuyến loạn sản mức độ thấp chiếm ưu thế so với tỷ lệ 46,3%.
650
[ ]
|a
Nội khoa
650
[ ]
|a
Tiêu hóa
653
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Nội soi cắt polyp
653
[ ]
|a
Polyp đại tràng
653
[ ]
|a
Tiêu hóa
700
[ ]
|a
Vũ Thị Thu Trang
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03351
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03351
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03351
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận