TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
NGHIÊN CỨU CHỈ SỐ MELD VÀ MADDREY Ở BỆNH NHÂN XƠ GAN DO RƯỢU TẠI KHOA NỘI TIÊU HOÁ BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP

NGHIÊN CỨU CHỈ SỐ MELD VÀ MADDREY Ở BỆNH NHÂN XƠ GAN DO RƯỢU TẠI KHOA NỘI TIÊU HOÁ BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 88tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19929
Kí hiệu phân loại C15
Kí hiệu phân loại C5
Tác giả CN Vũ Thị Mai
Nhan đề NGHIÊN CỨU CHỈ SỐ MELD VÀ MADDREY Ở BỆNH NHÂN XƠ GAN DO RƯỢU TẠI KHOA NỘI TIÊU HOÁ BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / Vũ Thị Mai
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 88tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi TB 55,8 ± 8,7, nam (98%), triệu chứng: vàng da 55,4%; phù chân và xuất huyết dưới da 42,6%; cổ trướng 59,4%; tuần hoàn bàng hệ 43,6%; gan to 37,6%; lách to 35,6%; tăng Bilirubin 97%, giảm TC 87,1%, giảm Albumin máu 85,1%, tăng MCV 44,6%, 58,6% BN có giãn tĩnh mạch thực quản độ III; nhiễm trùng 38,6%; xuất huyết tiêu hoá 43,6% và bệnh não gan 5%. Điểm MELD TB 16,8 ± 6,2 điểm; điểm MADDREY TB là 42,3 ± 47,5. MELD và MADDREY có giá trị dự báo cổ trướng và biến chứng nhiễm trùng. Có mối tương quan tuyến tính giữa chỉ số MELD và MADDREY, MELD và CHILD-PUGH, MADDREY và CHILD-PUGH.
Thuật ngữ chủ đề Nội khoa
Thuật ngữ chủ đề Tiêu hóa
Từ khóa tự do MADDREY
Từ khóa tự do MELD
Từ khóa tự do Nội khoa
Từ khóa tự do Tiêu hóa
Từ khóa tự do Xơ gan do rượu
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Nhiên
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03357
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119929
0028
004ILIB-22339
005202405271605
008240527s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200809 |b admin |c 202405271626 |d ILIB |y 202405271626 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C15
084[ ] |a C5
100[ ] |a Vũ Thị Mai
245[ ] |a NGHIÊN CỨU CHỈ SỐ MELD VÀ MADDREY Ở BỆNH NHÂN XƠ GAN DO RƯỢU TẠI KHOA NỘI TIÊU HOÁ BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP : |b Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / |c Vũ Thị Mai
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 88tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi TB 55,8 ± 8,7, nam (98%), triệu chứng: vàng da 55,4%; phù chân và xuất huyết dưới da 42,6%; cổ trướng 59,4%; tuần hoàn bàng hệ 43,6%; gan to 37,6%; lách to 35,6%; tăng Bilirubin 97%, giảm TC 87,1%, giảm Albumin máu 85,1%, tăng MCV 44,6%, 58,6% BN có giãn tĩnh mạch thực quản độ III; nhiễm trùng 38,6%; xuất huyết tiêu hoá 43,6% và bệnh não gan 5%. Điểm MELD TB 16,8 ± 6,2 điểm; điểm MADDREY TB là 42,3 ± 47,5. MELD và MADDREY có giá trị dự báo cổ trướng và biến chứng nhiễm trùng. Có mối tương quan tuyến tính giữa chỉ số MELD và MADDREY, MELD và CHILD-PUGH, MADDREY và CHILD-PUGH.
650[ ] |a Nội khoa
650[ ] |a Tiêu hóa
653[ ] |a MADDREY
653[ ] |a MELD
653[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Tiêu hóa
653[ ] |a Xơ gan do rượu
700[ ] |a Phạm Văn Nhiên |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03357
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03357 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03357
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận