TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C15
Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và mô bệnh học của bệnh nhân viêm teo niêm mạc dạ dày theo phân loại Kimura – Takemoto tại Bệnh viện Bãi Cháy
: Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Nội khoa
Nguyễn Đồng Nhật
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
77tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nội khoa
Tiêu hóa
Kimura-takemoto
Viêm teo niêm mạc dạ dày
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19931
Kí hiệu phân loại
C15
Kí hiệu phân loại
C5
Tác giả CN
Nguyễn Đồng Nhật
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và mô bệnh học của bệnh nhân viêm teo niêm mạc dạ dày theo phân loại Kimura – Takemoto tại Bệnh viện Bãi Cháy : Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Nội khoa / Nguyễn Đồng Nhật
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
77tr. ;27cm
Tóm tắt
Trung bình tuổi 61,9±11,60, nam giới chiếm 58,6%; lao động trí óc 62,9%; thói quen uống rượu 54,3%; hút thuốc lào/thuốc lá 37,1%. Kết quả nội soi: Dạng TNMNS C2 48,6%; mức độ nhẹ 75,7%; HP(+) 51,4%. Nguy cơ TNMNS mức độ vừa-nặng tăng ở nhóm tuổi ≥60, có thói quen uống rượu, hút thuốc lá, p<0,005. Trên mô bệnh học: VTNM dạ dày mức độ vừa 55,7%; VDDMT mức độ nhẹ 37,1%; tỷ lệ dị sản ruột 57,1% (type 1: 48,6%), loạn sản 12,9%. HP(+) làm tăng nguy cơ VTNM và VDDMT mức độ vừa-nặng theo mô bệnh học, p<0,05.
Thuật ngữ chủ đề
Nội khoa
Thuật ngữ chủ đề
Tiêu hóa
Từ khóa tự do
Kimura-takemoto
Từ khóa tự do
Nội khoa
Từ khóa tự do
Tiêu hóa
Từ khóa tự do
Viêm teo niêm mạc dạ dày
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Nhiên
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03359
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19931
002
8
004
ILIB-22341
005
202405271605
008
240527s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200809
|b
admin
|c
202405271643
|d
ILIB
|y
202405271643
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C15
084
[ ]
|a
C5
100
[ ]
|a
Nguyễn Đồng Nhật
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và mô bệnh học của bệnh nhân viêm teo niêm mạc dạ dày theo phân loại Kimura – Takemoto tại Bệnh viện Bãi Cháy :
|b
Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Nội khoa /
|c
Nguyễn Đồng Nhật
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
77tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Trung bình tuổi 61,9±11,60, nam giới chiếm 58,6%; lao động trí óc 62,9%; thói quen uống rượu 54,3%; hút thuốc lào/thuốc lá 37,1%. Kết quả nội soi: Dạng TNMNS C2 48,6%; mức độ nhẹ 75,7%; HP(+) 51,4%. Nguy cơ TNMNS mức độ vừa-nặng tăng ở nhóm tuổi ≥60, có thói quen uống rượu, hút thuốc lá, p<0,005. Trên mô bệnh học: VTNM dạ dày mức độ vừa 55,7%; VDDMT mức độ nhẹ 37,1%; tỷ lệ dị sản ruột 57,1% (type 1: 48,6%), loạn sản 12,9%. HP(+) làm tăng nguy cơ VTNM và VDDMT mức độ vừa-nặng theo mô bệnh học, p<0,05.
650
[ ]
|a
Nội khoa
650
[ ]
|a
Tiêu hóa
653
[ ]
|a
Kimura-takemoto
653
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Tiêu hóa
653
[ ]
|a
Viêm teo niêm mạc dạ dày
700
[ ]
|a
Phạm Văn Nhiên
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03359
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03359
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03359
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận