TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi liên quan thở máy tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi liên quan thở máy tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành Nhi khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 78tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19936
Kí hiệu phân loại C12
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Lương Yến Linh
Nhan đề Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi liên quan thở máy tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành Nhi khoa / Lương Yến Linh
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 78tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ VPLQTM chiếm 7,07% tổng số bệnh nhân thở máy, tỷ lệ nam: nữ xấp xỉ 1,1:1. Lâm sàng: sốt (76,9%), tăng nhịp tim (57,7%), rales phổi (66,7%). Cận lâm sàng có tăng bạch cầu (47,4%), tăng CRP (65,3%). Thay đổi trên X- Quang chủ yếu là hình ảnh thâm nhiễm mới hoặc tiến triển (84,6%). 54/78 (69,2%) bệnh phẩm nuôi cấy dương tính. Tỷ lệ tử vong còn cao (26,9%). Tình trạng nhiễm trùng và thời điểm khởi phát VPLQTM liên quan tới kết quả điều trị. Nhóm cephalosporin bị kháng nhiều nhất (44,9%- 88,9%). Tỷ lệ kháng với carbapenem 5,3%-100%
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Đề kháng kháng sinh
Từ khóa tự do Hô hấp
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Viêm phổi liên quan thở máy
Từ khóa tự do Viêm phổi
Tác giả(bs) CN Đinh Văn Thức
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03364
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119936
0028
004ILIB-22346
005202405280905
008240528s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200809 |b admin |c 202405280950 |d ILIB |y 202405280950 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C12
084[ ] |a C22
100[ ] |a Lương Yến Linh
245[ ] |a Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi liên quan thở máy tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : |b Luận văn thạc sĩ y học ngành Nhi khoa / |c Lương Yến Linh
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 78tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ VPLQTM chiếm 7,07% tổng số bệnh nhân thở máy, tỷ lệ nam: nữ xấp xỉ 1,1:1. Lâm sàng: sốt (76,9%), tăng nhịp tim (57,7%), rales phổi (66,7%). Cận lâm sàng có tăng bạch cầu (47,4%), tăng CRP (65,3%). Thay đổi trên X- Quang chủ yếu là hình ảnh thâm nhiễm mới hoặc tiến triển (84,6%). 54/78 (69,2%) bệnh phẩm nuôi cấy dương tính. Tỷ lệ tử vong còn cao (26,9%). Tình trạng nhiễm trùng và thời điểm khởi phát VPLQTM liên quan tới kết quả điều trị. Nhóm cephalosporin bị kháng nhiều nhất (44,9%- 88,9%). Tỷ lệ kháng với carbapenem 5,3%-100%
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Đề kháng kháng sinh
653[ ] |a Hô hấp
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Viêm phổi liên quan thở máy
653[ ] |a Viêm phổi
700[ ] |a Đinh Văn Thức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03364
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03364 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03364
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận