TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Chất lượng cuộc sống của bệnh nhân động kinh điều trị tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
: Luận văn thạc sĩ ngành Nhi khoa
Nguyễn Văn Trung
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
74tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Chất lượng cuộc sống
Động kinh
Trẻ em
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19959
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Nguyễn Văn Trung
Nhan đề
Chất lượng cuộc sống của bệnh nhân động kinh điều trị tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ ngành Nhi khoa / Nguyễn Văn Trung
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
74tr. ;27cm
Tóm tắt
Nhóm trẻ bị ĐK từ 2 đến 15 tuổi, trung bình là 8,85 ± 3,39 tuổi. Tỷ lệ nam/nữ là 1,67/1. Tỷ lệ nội thành/ngoại thành là 1/3,2. Thời gian bị bệnh trung bình là 52,5 tháng. Tỷ lệ trẻ khởi phát bằng ĐK cục bộ là 55,6% và ĐK toàn thể là 44,4%. Điểm trung bình CLCS của nhóm bệnh thấp hơn rõ rệt so với nhóm chứng ở tất cả các lĩnh vực (p<0,05), lĩnh vực học tập thấp nhất (60,48 điểm). Trẻ bị ĐK có bố/mẹ TĐVH thấp có CLCS kém hơn so với trẻ có bố/mẹ TĐVH cao (p<0,05). Trẻ bị ĐK có bố/mẹ không ổn định công việc có CLCS thấp hơn trẻ có bố/mẹ có việc làm ổn định (p<0,05). CLCS ở nhóm trẻ khởi phát ĐK 6 tuổi thấp hơn rõ rệt so với nhóm khởi phát sau 72 tháng (p<0,01). CLCS giảm thấp rõ rệt ở nhóm trẻ bị ĐK trên 5 năm so với dưới 5 năm (p<0.01).
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Chất lượng cuộc sống
Từ khóa tự do
Động kinh
Từ khóa tự do
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Ngọc Sáng
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03366
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19959
002
8
004
ILIB-22369
005
202405291005
008
240529s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200811
|b
admin
|c
202405291043
|d
ILIB
|y
202405291043
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Nguyễn Văn Trung
245
[ ]
|a
Chất lượng cuộc sống của bệnh nhân động kinh điều trị tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng :
|b
Luận văn thạc sĩ ngành Nhi khoa /
|c
Nguyễn Văn Trung
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
74tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nhóm trẻ bị ĐK từ 2 đến 15 tuổi, trung bình là 8,85 ± 3,39 tuổi. Tỷ lệ nam/nữ là 1,67/1. Tỷ lệ nội thành/ngoại thành là 1/3,2. Thời gian bị bệnh trung bình là 52,5 tháng. Tỷ lệ trẻ khởi phát bằng ĐK cục bộ là 55,6% và ĐK toàn thể là 44,4%. Điểm trung bình CLCS của nhóm bệnh thấp hơn rõ rệt so với nhóm chứng ở tất cả các lĩnh vực (p<0,05), lĩnh vực học tập thấp nhất (60,48 điểm). Trẻ bị ĐK có bố/mẹ TĐVH thấp có CLCS kém hơn so với trẻ có bố/mẹ TĐVH cao (p<0,05). Trẻ bị ĐK có bố/mẹ không ổn định công việc có CLCS thấp hơn trẻ có bố/mẹ có việc làm ổn định (p<0,05). CLCS ở nhóm trẻ khởi phát ĐK 6 tuổi thấp hơn rõ rệt so với nhóm khởi phát sau 72 tháng (p<0,01). CLCS giảm thấp rõ rệt ở nhóm trẻ bị ĐK trên 5 năm so với dưới 5 năm (p<0.01).
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Chất lượng cuộc sống
653
[ ]
|a
Động kinh
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ ]
|a
Nguyễn Ngọc Sáng
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03366
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03366
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03366
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận