TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
THỰC TRẠNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TẠI BỆNH VIÊN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG NĂM 2023

THỰC TRẠNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TẠI BỆNH VIÊN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG NĂM 2023

 HP., 2023
 HP. : 9tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19998
Kí hiệu phân loại C17
Tác giả CN Nguyễn Văn Thành
Nhan đề THỰC TRẠNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TẠI BỆNH VIÊN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG NĂM 2023 / Nguyễn Văn Thành
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 9tr.
Tóm tắt 100% số BN được chẩn đoán tiền đái tháo đường bằng xét nghiệm đường huyết lúc đói; chỉ có 15,9% được chỉ định xét nghiệm HbA1c; chỉ có 1,45% được chỉ định làm NPDNG. Thực trạng khảo sát các tiêu chuẩn điều trị thuốc: có 63 ca (29,4%) được khảo sát BMI và chỉ có 7 ca (11,1%) BMI≥25; 21,0% có tiêu chuẩn tuổi 6 có 23/37 ca có A1c (62,2%); tiêu chuẩn THA có 94,4%; tiêu chuẩn HDL-c2,2 có 28,3%; F1 mắc ĐTĐ có 4 ca (6,8%); Tổng số ca có tiêu chuẩn điều trị thuốc ngay là 99,1% nhưng số ca được điều trị thuốc chỉ là 1,4% và 98,6% điều trị không dùng thuốc
Thuật ngữ chủ đề Đái tháo đường
Từ khóa tự do Đái tháo đường
Từ khóa tự do Glucose máu lúc đói
Từ khóa tự do Nghiệm pháp dung nạp glucose
Từ khóa tự do Tiền đái tháo đường
Tác giả(bs) CN Đoàn Như Thắng
Tác giả(bs) CN Vũ Thị Hồng
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23008
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00119998
0024
004ILIB-22408
005202405301505
008240530s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200813 |b admin |c 202405301555 |d ILIB |y 202405301555 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C17
100[ ] |a Nguyễn Văn Thành
245[ ] |a THỰC TRẠNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TẠI BỆNH VIÊN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG NĂM 2023 / |c Nguyễn Văn Thành
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 9tr. |e File
520[ ] |a 100% số BN được chẩn đoán tiền đái tháo đường bằng xét nghiệm đường huyết lúc đói; chỉ có 15,9% được chỉ định xét nghiệm HbA1c; chỉ có 1,45% được chỉ định làm NPDNG. Thực trạng khảo sát các tiêu chuẩn điều trị thuốc: có 63 ca (29,4%) được khảo sát BMI và chỉ có 7 ca (11,1%) BMI≥25; 21,0% có tiêu chuẩn tuổi 6 có 23/37 ca có A1c (62,2%); tiêu chuẩn THA có 94,4%; tiêu chuẩn HDL-c2,2 có 28,3%; F1 mắc ĐTĐ có 4 ca (6,8%); Tổng số ca có tiêu chuẩn điều trị thuốc ngay là 99,1% nhưng số ca được điều trị thuốc chỉ là 1,4% và 98,6% điều trị không dùng thuốc
650[ ] |a Đái tháo đường
653[ ] |a Đái tháo đường
653[ ] |a Glucose máu lúc đói
653[ ] |a Nghiệm pháp dung nạp glucose
653[ ] |a Tiền đái tháo đường
700[ #] |a Đoàn Như Thắng
700[ #] |a Vũ Thị Hồng
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23008
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23008 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23008
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận