TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM TẠI CÁC PHÒNG XÉT NGHIỆM CỦA TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2023

THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM TẠI CÁC PHÒNG XÉT NGHIỆM CỦA TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2023

 HP., 2023
 HP. : 8tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20008
Kí hiệu phân loại B16
Tác giả CN Vũ Văn Thái
Nhan đề THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM TẠI CÁC PHÒNG XÉT NGHIỆM CỦA TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2023 / Vũ Văn Thái
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 8tr.
Tóm tắt 39,6% PXN đã triển khai xây dựng hệ thống QLCL xét nghiệm trong đó 4,2% PXN đã được công nhận hệ thống QLCL xét nghiệm theo ISO 15189:2012. Tỷ lệ % số điểm đạt trung bình là 32%. Trong đó nhóm PXN đạt tỷ lệ % cao nhất là 64,34% thuộc bệnh viện hạng I và nhóm PXN có tỷ lệ đạt thấp nhất là 19,29% thuộc nhóm phòng khám chưa phân hạng. Theo tỷ lệ % số điểm đạt được thì có: 27,08% PXN chưa được xếp mức, 43,75% PXN xếp mức I, 20,84% PXN xếp mức II, 6,25% PXN xếp mức III, 2,08% xếp mức IV, không có PXN xếp mức V. Có 97,92% PXN không đạt đủ 15/15 tiêu chí bắt buộc (*) và 100% PXN không đạt đủ 18/18 tiêu chí bắt buộc (***). 97,92% PXN (47/48 PXN) được đánh giá xếp loại vào nhóm “Chưa xếp mức” và 2,08% PXN (01/27 PXN) được đánh giá xếp loại đạt “Mức 2”..
Thuật ngữ chủ đề Xét nghiệm
Từ khóa tự do Bộ tiêu chí 2429
Từ khóa tự do Hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm
Từ khóa tự do Xét nghiệm
Tác giả(bs) CN Cao Văn Tuyến
Tác giả(bs) CN Đinh Thị Xuyến
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23009
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120008
0024
004ILIB-22418
005202405311405
008240531s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200814 |b admin |c 202405311447 |d ILIB |y 202405311447 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B16
100[ ] |a Vũ Văn Thái
245[ ] |a THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM TẠI CÁC PHÒNG XÉT NGHIỆM CỦA TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2023 / |c Vũ Văn Thái
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 8tr. |e File
520[ ] |a 39,6% PXN đã triển khai xây dựng hệ thống QLCL xét nghiệm trong đó 4,2% PXN đã được công nhận hệ thống QLCL xét nghiệm theo ISO 15189:2012. Tỷ lệ % số điểm đạt trung bình là 32%. Trong đó nhóm PXN đạt tỷ lệ % cao nhất là 64,34% thuộc bệnh viện hạng I và nhóm PXN có tỷ lệ đạt thấp nhất là 19,29% thuộc nhóm phòng khám chưa phân hạng. Theo tỷ lệ % số điểm đạt được thì có: 27,08% PXN chưa được xếp mức, 43,75% PXN xếp mức I, 20,84% PXN xếp mức II, 6,25% PXN xếp mức III, 2,08% xếp mức IV, không có PXN xếp mức V. Có 97,92% PXN không đạt đủ 15/15 tiêu chí bắt buộc (*) và 100% PXN không đạt đủ 18/18 tiêu chí bắt buộc (***). 97,92% PXN (47/48 PXN) được đánh giá xếp loại vào nhóm “Chưa xếp mức” và 2,08% PXN (01/27 PXN) được đánh giá xếp loại đạt “Mức 2”..
650[ ] |a Xét nghiệm
653[ ] |a Bộ tiêu chí 2429
653[ ] |a Hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm
653[ ] |a Xét nghiệm
700[ #] |a Cao Văn Tuyến
700[ #] |a Đinh Thị Xuyến
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23009
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23009 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23009
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận