TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
B16
THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM TẠI CÁC PHÒNG XÉT NGHIỆM CỦA TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2023
Vũ Văn Thái
HP.,
2023
HP. :
8tr.
Tiếng Việt
Xét nghiệm
Bộ tiêu chí 2429
Hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20008
Kí hiệu phân loại
B16
Tác giả CN
Vũ Văn Thái
Nhan đề
THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM TẠI CÁC PHÒNG XÉT NGHIỆM CỦA TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2023 / Vũ Văn Thái
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
8tr.
Tóm tắt
39,6% PXN đã triển khai xây dựng hệ thống QLCL xét nghiệm trong đó 4,2% PXN đã được công nhận hệ thống QLCL xét nghiệm theo ISO 15189:2012. Tỷ lệ % số điểm đạt trung bình là 32%. Trong đó nhóm PXN đạt tỷ lệ % cao nhất là 64,34% thuộc bệnh viện hạng I và nhóm PXN có tỷ lệ đạt thấp nhất là 19,29% thuộc nhóm phòng khám chưa phân hạng. Theo tỷ lệ % số điểm đạt được thì có: 27,08% PXN chưa được xếp mức, 43,75% PXN xếp mức I, 20,84% PXN xếp mức II, 6,25% PXN xếp mức III, 2,08% xếp mức IV, không có PXN xếp mức V. Có 97,92% PXN không đạt đủ 15/15 tiêu chí bắt buộc (*) và 100% PXN không đạt đủ 18/18 tiêu chí bắt buộc (***). 97,92% PXN (47/48 PXN) được đánh giá xếp loại vào nhóm “Chưa xếp mức” và 2,08% PXN (01/27 PXN) được đánh giá xếp loại đạt “Mức 2”..
Thuật ngữ chủ đề
Xét nghiệm
Từ khóa tự do
Bộ tiêu chí 2429
Từ khóa tự do
Hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm
Từ khóa tự do
Xét nghiệm
Tác giả(bs) CN
Cao Văn Tuyến
Tác giả(bs) CN
Đinh Thị Xuyến
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23009
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20008
002
4
004
ILIB-22418
005
202405311405
008
240531s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200814
|b
admin
|c
202405311447
|d
ILIB
|y
202405311447
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B16
100
[ ]
|a
Vũ Văn Thái
245
[ ]
|a
THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM TẠI CÁC PHÒNG XÉT NGHIỆM CỦA TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2023 /
|c
Vũ Văn Thái
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
8tr.
|e
File
520
[ ]
|a
39,6% PXN đã triển khai xây dựng hệ thống QLCL xét nghiệm trong đó 4,2% PXN đã được công nhận hệ thống QLCL xét nghiệm theo ISO 15189:2012. Tỷ lệ % số điểm đạt trung bình là 32%. Trong đó nhóm PXN đạt tỷ lệ % cao nhất là 64,34% thuộc bệnh viện hạng I và nhóm PXN có tỷ lệ đạt thấp nhất là 19,29% thuộc nhóm phòng khám chưa phân hạng. Theo tỷ lệ % số điểm đạt được thì có: 27,08% PXN chưa được xếp mức, 43,75% PXN xếp mức I, 20,84% PXN xếp mức II, 6,25% PXN xếp mức III, 2,08% xếp mức IV, không có PXN xếp mức V. Có 97,92% PXN không đạt đủ 15/15 tiêu chí bắt buộc (*) và 100% PXN không đạt đủ 18/18 tiêu chí bắt buộc (***). 97,92% PXN (47/48 PXN) được đánh giá xếp loại vào nhóm “Chưa xếp mức” và 2,08% PXN (01/27 PXN) được đánh giá xếp loại đạt “Mức 2”..
650
[ ]
|a
Xét nghiệm
653
[ ]
|a
Bộ tiêu chí 2429
653
[ ]
|a
Hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm
653
[ ]
|a
Xét nghiệm
700
[ #]
|a
Cao Văn Tuyến
700
[ #]
|a
Đinh Thị Xuyến
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23009
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23009
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23009
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận