TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng hoạt động cung ứng thuốc tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022

Thực trạng hoạt động cung ứng thuốc tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022

 HP., 2023
 HP. : 7tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20168
Kí hiệu phân loại B13
Tác giả CN Đỗ Thị Bích Diệp
Nhan đề Thực trạng hoạt động cung ứng thuốc tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 / Đỗ Thị Bích Diệp
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 7tr.
Tóm tắt Năm 2022, Bệnh viện có 270 thuốc (11 nhóm tác dụng dược lý). Về DMT, có 27,7% nhóm thuốc chống nhiễm khuẩn, kí sinh trùng (chiếm 42,4% tổng giá trị sử dụng (GTSD); có 64,4% thuốc sản xuất trong nước; 91,1% thuốc đơn thành phần; 51,5% thuốc tiêm truyền. Thuốc hạng A chiếm tỷ lệ 80% GTSD, 9,63% tổng DMT; thuốc C có tỷ lệ 4,5% GTSD và 74,08% DMT; chỉ có 1 thuốc nhóm AN (chiếm 1,6% GTSD). Bệnh viện lựa chọn thuốc căn cứ vào: mô hình bệnh tật, phác đồ điều trị và danh mục đề nghị từ các khoa, nguồn kinh phí, danh mục thuốc trúng thầu; mua thuốc theo hình thức đấu thầu tập trung hoặc BV tự mua sắm. Bệnh viện đang tiến tới xây dựng kho bảo quản đạt SP; ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tồn trữ, bảo quản, cấp phát
Thuật ngữ chủ đề Dược học
Từ khóa tự do Cung ứng thuốc
Từ khóa tự do Danh mục thuốc
Từ khóa tự do Dược học
Tác giả(bs) CN Phùng Chí Thiện
Tác giả(bs) CN Trương Đình Phong
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23063
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120168
0024
004ILIB-22578
005202407310907
008240731s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200822 |b admin |c 202407310940 |d ILIB |y 202407310940 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a B13
100[ ] |a Đỗ Thị Bích Diệp
245[0 0] |a Thực trạng hoạt động cung ứng thuốc tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 / |c Đỗ Thị Bích Diệp
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 7tr. |e File
520[ ] |a Năm 2022, Bệnh viện có 270 thuốc (11 nhóm tác dụng dược lý). Về DMT, có 27,7% nhóm thuốc chống nhiễm khuẩn, kí sinh trùng (chiếm 42,4% tổng giá trị sử dụng (GTSD); có 64,4% thuốc sản xuất trong nước; 91,1% thuốc đơn thành phần; 51,5% thuốc tiêm truyền. Thuốc hạng A chiếm tỷ lệ 80% GTSD, 9,63% tổng DMT; thuốc C có tỷ lệ 4,5% GTSD và 74,08% DMT; chỉ có 1 thuốc nhóm AN (chiếm 1,6% GTSD). Bệnh viện lựa chọn thuốc căn cứ vào: mô hình bệnh tật, phác đồ điều trị và danh mục đề nghị từ các khoa, nguồn kinh phí, danh mục thuốc trúng thầu; mua thuốc theo hình thức đấu thầu tập trung hoặc BV tự mua sắm. Bệnh viện đang tiến tới xây dựng kho bảo quản đạt SP; ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tồn trữ, bảo quản, cấp phát
650[ ] |a Dược học
653[ ] |a Cung ứng thuốc
653[ ] |a Danh mục thuốc
653[ ] |a Dược học
700[ #] |a Phùng Chí Thiện
700[ #] |a Trương Đình Phong
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23063
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23063 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23063
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận