TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C22
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị cúm mùa ở trẻ em tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng
Trần Huy Duy
HP.,
2023
HP. :
8tr.
Tiếng Việt
Trẻ em
Cúm mùa
Hô hấp
Nhi khoa
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20189
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Trần Huy Duy
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị cúm mùa ở trẻ em tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng / Trần Huy Duy
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
8tr.
Tóm tắt
Tỉ lệ nam/nữ: 26/20, tuổi trung bình khi nhập viện: 43,52±26,00 tháng, Bệnh nhân có tiền sử tiếp xúc nguồn bệnh chiếm 34,78%, có tiền sử tiêm phòng cúm chiếm 8,70%. Khoảng thời gian mắc cúm nhiều nhất từ tháng 1 đến tháng 4 và từ tháng 10 đến tháng 12. Lý do nhập viện vì sốt chiếm 89,13%. Biểu hiện lâm sàng: Sốt chiếm 100%, ho chiếm 89,13%, đau họng 78,26%, chảy nước mũi nước mắt chiếm 56,52%, ngạt tắc mũi chiếm 69,57%, khó thở 2,17%, nôn 19,57%, đau bụng 13,04%, ỉa chảy 36,96%, đau cơ 54,35%, đau đầu 28,26%, co giật có 2 bệnh nhân chiếm 4,35%, rối loạn tri giác có 1 bệnh nhân chiếm 2,17%. Biểu hiện cận lâm sàng: Bạch cầu 6,75±3,55 G/l, bạch cầu đa nhân trung tính 6,13±12,03 G/l, CRP 6.98±6.95 mg/l. Xquang ngực mờ rãnh liên thùy ngang phổi phải chiếm 91,3%,
Thuật ngữ chủ đề
Trẻ em
Từ khóa tự do
Cúm mùa
Từ khóa tự do
Hô hấp
Từ khóa tự do
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Ngọc Mạnh
Tác giả(bs) CN
Phạm Thanh Hà
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23068
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20189
002
4
004
ILIB-22600
005
202407311507
008
240731s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200823
|b
admin
|c
202407311500
|d
ILIB
|y
202407311500
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C22
100
[ ]
|a
Trần Huy Duy
245
[0 0]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị cúm mùa ở trẻ em tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng /
|c
Trần Huy Duy
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
8tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tỉ lệ nam/nữ: 26/20, tuổi trung bình khi nhập viện: 43,52±26,00 tháng, Bệnh nhân có tiền sử tiếp xúc nguồn bệnh chiếm 34,78%, có tiền sử tiêm phòng cúm chiếm 8,70%. Khoảng thời gian mắc cúm nhiều nhất từ tháng 1 đến tháng 4 và từ tháng 10 đến tháng 12. Lý do nhập viện vì sốt chiếm 89,13%. Biểu hiện lâm sàng: Sốt chiếm 100%, ho chiếm 89,13%, đau họng 78,26%, chảy nước mũi nước mắt chiếm 56,52%, ngạt tắc mũi chiếm 69,57%, khó thở 2,17%, nôn 19,57%, đau bụng 13,04%, ỉa chảy 36,96%, đau cơ 54,35%, đau đầu 28,26%, co giật có 2 bệnh nhân chiếm 4,35%, rối loạn tri giác có 1 bệnh nhân chiếm 2,17%. Biểu hiện cận lâm sàng: Bạch cầu 6,75±3,55 G/l, bạch cầu đa nhân trung tính 6,13±12,03 G/l, CRP 6.98±6.95 mg/l. Xquang ngực mờ rãnh liên thùy ngang phổi phải chiếm 91,3%,
650
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Cúm mùa
653
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ #]
|a
Nguyễn Ngọc Mạnh
700
[ #]
|a
Phạm Thanh Hà
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23068
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23068
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23068
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận