TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị cúm mùa ở trẻ em tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị cúm mùa ở trẻ em tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

 HP., 2023
 HP. : 8tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20189
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Trần Huy Duy
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị cúm mùa ở trẻ em tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng / Trần Huy Duy
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 8tr.
Tóm tắt Tỉ lệ nam/nữ: 26/20, tuổi trung bình khi nhập viện: 43,52±26,00 tháng, Bệnh nhân có tiền sử tiếp xúc nguồn bệnh chiếm 34,78%, có tiền sử tiêm phòng cúm chiếm 8,70%. Khoảng thời gian mắc cúm nhiều nhất từ tháng 1 đến tháng 4 và từ tháng 10 đến tháng 12. Lý do nhập viện vì sốt chiếm 89,13%. Biểu hiện lâm sàng: Sốt chiếm 100%, ho chiếm 89,13%, đau họng 78,26%, chảy nước mũi nước mắt chiếm 56,52%, ngạt tắc mũi chiếm 69,57%, khó thở 2,17%, nôn 19,57%, đau bụng 13,04%, ỉa chảy 36,96%, đau cơ 54,35%, đau đầu 28,26%, co giật có 2 bệnh nhân chiếm 4,35%, rối loạn tri giác có 1 bệnh nhân chiếm 2,17%. Biểu hiện cận lâm sàng: Bạch cầu 6,75±3,55 G/l, bạch cầu đa nhân trung tính 6,13±12,03 G/l, CRP 6.98±6.95 mg/l. Xquang ngực mờ rãnh liên thùy ngang phổi phải chiếm 91,3%,
Thuật ngữ chủ đề Trẻ em
Từ khóa tự do Cúm mùa
Từ khóa tự do Hô hấp
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Trẻ em
Tác giả(bs) CN Nguyễn Ngọc Mạnh
Tác giả(bs) CN Phạm Thanh Hà
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23068
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120189
0024
004ILIB-22600
005202407311507
008240731s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200823 |b admin |c 202407311500 |d ILIB |y 202407311500 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C22
100[ ] |a Trần Huy Duy
245[0 0] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị cúm mùa ở trẻ em tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng / |c Trần Huy Duy
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 8tr. |e File
520[ ] |a Tỉ lệ nam/nữ: 26/20, tuổi trung bình khi nhập viện: 43,52±26,00 tháng, Bệnh nhân có tiền sử tiếp xúc nguồn bệnh chiếm 34,78%, có tiền sử tiêm phòng cúm chiếm 8,70%. Khoảng thời gian mắc cúm nhiều nhất từ tháng 1 đến tháng 4 và từ tháng 10 đến tháng 12. Lý do nhập viện vì sốt chiếm 89,13%. Biểu hiện lâm sàng: Sốt chiếm 100%, ho chiếm 89,13%, đau họng 78,26%, chảy nước mũi nước mắt chiếm 56,52%, ngạt tắc mũi chiếm 69,57%, khó thở 2,17%, nôn 19,57%, đau bụng 13,04%, ỉa chảy 36,96%, đau cơ 54,35%, đau đầu 28,26%, co giật có 2 bệnh nhân chiếm 4,35%, rối loạn tri giác có 1 bệnh nhân chiếm 2,17%. Biểu hiện cận lâm sàng: Bạch cầu 6,75±3,55 G/l, bạch cầu đa nhân trung tính 6,13±12,03 G/l, CRP 6.98±6.95 mg/l. Xquang ngực mờ rãnh liên thùy ngang phổi phải chiếm 91,3%,
650[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Cúm mùa
653[ ] |a Hô hấp
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ em
700[ #] |a Nguyễn Ngọc Mạnh
700[ #] |a Phạm Thanh Hà
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23068
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23068 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23068
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận