TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị của trẻ mắc viêm tiểu phế quản cấp có nhiễm RSV tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022
Nguyễn Thành Trung
HP.,
2023
HP. :
8tr.
Tiếng Việt
Trẻ em
Khò khè
Nhi khoa
RSV
Viêm tiểu phế quản cấp
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20192
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Nguyễn Thành Trung
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị của trẻ mắc viêm tiểu phế quản cấp có nhiễm RSV tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 / Nguyễn Thành Trung
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
8tr.
Tóm tắt
VTPQC gặp nhiều ở trẻ dưới 12 tháng tuổi, ở bé trai nhiều hơn bé gái và ở trẻ em ngoại thành nhiều hơn thành thị. Bệnh phổ biến vào giai đoạn tháng 5 đến tháng 9 với các triệu chứng thường gặp nhất như: ho, khò khè, thở nhanh và phổi có ran ngáy, ran rít. 59/259 ca bệnh dương tính với CRP (22.8%). Đa số trẻ VTPQ được điều trị khỏi, có 6/259 ca (2,3%) bệnh nặng cần chuyển tuyến.
Thuật ngữ chủ đề
Trẻ em
Từ khóa tự do
Khò khè
Từ khóa tự do
Nhi khoa
Từ khóa tự do
RSV
Từ khóa tự do
Trẻ em
Từ khóa tự do
Viêm tiểu phế quản cấp
Tác giả(bs) CN
Đinh Dương Tùng Anh
Tác giả(bs) CN
Trần Đức Tâm
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23069
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20192
002
4
004
ILIB-22603
005
202407311507
008
240731s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200823
|b
admin
|c
202407311509
|d
ILIB
|y
202407311508
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C22
100
[ ]
|a
Nguyễn Thành Trung
245
[0 0]
|a
Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị của trẻ mắc viêm tiểu phế quản cấp có nhiễm RSV tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 /
|c
Nguyễn Thành Trung
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
8tr.
|e
File
520
[ ]
|a
VTPQC gặp nhiều ở trẻ dưới 12 tháng tuổi, ở bé trai nhiều hơn bé gái và ở trẻ em ngoại thành nhiều hơn thành thị. Bệnh phổ biến vào giai đoạn tháng 5 đến tháng 9 với các triệu chứng thường gặp nhất như: ho, khò khè, thở nhanh và phổi có ran ngáy, ran rít. 59/259 ca bệnh dương tính với CRP (22.8%). Đa số trẻ VTPQ được điều trị khỏi, có 6/259 ca (2,3%) bệnh nặng cần chuyển tuyến.
650
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Khò khè
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
RSV
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Viêm tiểu phế quản cấp
700
[ #]
|a
Đinh Dương Tùng Anh
700
[ #]
|a
Trần Đức Tâm
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23069
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23069
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23069
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận