TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị của trẻ mắc viêm tiểu phế quản cấp có nhiễm RSV tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022

Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị của trẻ mắc viêm tiểu phế quản cấp có nhiễm RSV tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022

 HP., 2023
 HP. : 8tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20192
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Nguyễn Thành Trung
Nhan đề Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị của trẻ mắc viêm tiểu phế quản cấp có nhiễm RSV tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 / Nguyễn Thành Trung
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 8tr.
Tóm tắt VTPQC gặp nhiều ở trẻ dưới 12 tháng tuổi, ở bé trai nhiều hơn bé gái và ở trẻ em ngoại thành nhiều hơn thành thị. Bệnh phổ biến vào giai đoạn tháng 5 đến tháng 9 với các triệu chứng thường gặp nhất như: ho, khò khè, thở nhanh và phổi có ran ngáy, ran rít. 59/259 ca bệnh dương tính với CRP (22.8%). Đa số trẻ VTPQ được điều trị khỏi, có 6/259 ca (2,3%) bệnh nặng cần chuyển tuyến.
Thuật ngữ chủ đề Trẻ em
Từ khóa tự do Khò khè
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do RSV
Từ khóa tự do Trẻ em
Từ khóa tự do Viêm tiểu phế quản cấp
Tác giả(bs) CN Đinh Dương Tùng Anh
Tác giả(bs) CN Trần Đức Tâm
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23069
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120192
0024
004ILIB-22603
005202407311507
008240731s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200823 |b admin |c 202407311509 |d ILIB |y 202407311508 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C22
100[ ] |a Nguyễn Thành Trung
245[0 0] |a Đặc điểm dịch tễ lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị của trẻ mắc viêm tiểu phế quản cấp có nhiễm RSV tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 / |c Nguyễn Thành Trung
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 8tr. |e File
520[ ] |a VTPQC gặp nhiều ở trẻ dưới 12 tháng tuổi, ở bé trai nhiều hơn bé gái và ở trẻ em ngoại thành nhiều hơn thành thị. Bệnh phổ biến vào giai đoạn tháng 5 đến tháng 9 với các triệu chứng thường gặp nhất như: ho, khò khè, thở nhanh và phổi có ran ngáy, ran rít. 59/259 ca bệnh dương tính với CRP (22.8%). Đa số trẻ VTPQ được điều trị khỏi, có 6/259 ca (2,3%) bệnh nặng cần chuyển tuyến.
650[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Khò khè
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a RSV
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Viêm tiểu phế quản cấp
700[ #] |a Đinh Dương Tùng Anh
700[ #] |a Trần Đức Tâm
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23069
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23069 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23069
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận