TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
B14
Đánh giá thực trạng tiêm vaccin phòng nhiễm các tác nhân gây bệnh hô hấp của bệnh nhân COPD tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023
Phạm Thị Thu Hương
HP.,
2023
HP. :
9tr.
Tiếng Việt
Y học dự phòng
COPD
Tiêm phòng vaccin
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20227
Kí hiệu phân loại
B14
Tác giả CN
Phạm Thị Thu Hương
Nhan đề
Đánh giá thực trạng tiêm vaccin phòng nhiễm các tác nhân gây bệnh hô hấp của bệnh nhân COPD tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 / Phạm Thị Thu Hương
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
9tr.
Tóm tắt
Tuổi trung bình là 71,15±10,19 năm. Nam chiếm 86%. 52,1% mắc COPD trên 5 năm. Biểu hiện lâm sàng: mMRC ≥ 2 điểm chiếm 66,2%; CAT ≥ 10 điểm chiếm 83,1% , COPD giai đoạn A chiếm 14,1%, giai đoạn B chiếm 39,4%, giai đoạn E chiếm 46,5%. Tỷ lệ tiêm phòng 2 mũi vaccin covid 19 chiếm 94,4%, 30/67 người không tiêm mũi 3, mũi 4. Vaccin (cúm, phế cầu, bạch hầu, ho gà) có 97,2% không tiêm. Có nhiều nguyên nhân dẫn đến quyết định không tiêm vaccin: không được tư vấn 44,4% - 67,1%; lo ngại tác dụng phụ của vaccin chiếm từ 12,9% đến 22,2%; không biết tiếp cận nguồn vaccin chiếm 9,0% - 12,9%; không đủ kinh tế chiếm tỷ lệ 0%- 7,1%.
Thuật ngữ chủ đề
Y học dự phòng
Từ khóa tự do
COPD
Từ khóa tự do
Tiêm phòng vaccin
Từ khóa tự do
Y học dự phòng
Tác giả(bs) CN
Lương Thanh Nhã
Tác giả(bs) CN
Phạm Minh Nguyệt
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23077
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20227
002
4
004
ILIB-22638
005
202408021508
008
240802s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200825
|b
admin
|c
202408021549
|d
ILIB
|y
202408021549
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
B14
100
[ ]
|a
Phạm Thị Thu Hương
245
[0 0]
|a
Đánh giá thực trạng tiêm vaccin phòng nhiễm các tác nhân gây bệnh hô hấp của bệnh nhân COPD tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 /
|c
Phạm Thị Thu Hương
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
9tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình là 71,15±10,19 năm. Nam chiếm 86%. 52,1% mắc COPD trên 5 năm. Biểu hiện lâm sàng: mMRC ≥ 2 điểm chiếm 66,2%; CAT ≥ 10 điểm chiếm 83,1% , COPD giai đoạn A chiếm 14,1%, giai đoạn B chiếm 39,4%, giai đoạn E chiếm 46,5%. Tỷ lệ tiêm phòng 2 mũi vaccin covid 19 chiếm 94,4%, 30/67 người không tiêm mũi 3, mũi 4. Vaccin (cúm, phế cầu, bạch hầu, ho gà) có 97,2% không tiêm. Có nhiều nguyên nhân dẫn đến quyết định không tiêm vaccin: không được tư vấn 44,4% - 67,1%; lo ngại tác dụng phụ của vaccin chiếm từ 12,9% đến 22,2%; không biết tiếp cận nguồn vaccin chiếm 9,0% - 12,9%; không đủ kinh tế chiếm tỷ lệ 0%- 7,1%.
650
[ ]
|a
Y học dự phòng
653
[ ]
|a
COPD
653
[ ]
|a
Tiêm phòng vaccin
653
[ ]
|a
Y học dự phòng
700
[ #]
|a
Lương Thanh Nhã
700
[ #]
|a
Phạm Minh Nguyệt
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23077
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23077
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23077
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận