TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023

 HP., 2023
 HP. : 9tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20234
Kí hiệu phân loại C13
Kí hiệu phân loại C17
Tác giả CN Nguyễn Ngọc Ánh
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023 / Nguyễn Ngọc Ánh
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 9tr.
Tóm tắt Tuổi TB là 71,2+-8,2. BMI trung bình 22,7+-2,4 kg/m2. Thời gian đái tháo đường type 2 trung bình là 8,8+-7,8 năm. Tỷ lệ đau ngực không điển hình cao nhất (56,0%), sau đó là đau ngực điển hình (40,0%) và không đau ngực (4,0%). Biểu hiện hya gặp là khó thở (52,0%); thỉu/ngất và triệu chứng khác ít gặp. Killip I chiếm tỷ lệ cao nhất 85,4%. Tỷ lệ tổn thương từ 2 nhánh động mạch vành trở lên là 84%
Thuật ngữ chủ đề Đái tháo đường
Thuật ngữ chủ đề Tim mạch
Từ khóa tự do Đái tháo đường
Từ khóa tự do Đau ngực
Từ khóa tự do Nhồi máu cơ tim
Từ khóa tự do Tim mạch
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Sơn
Tác giả(bs) CN Vũ Bá Quý
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKh23084
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120234
0024
004ILIB-22645
005202408051508
008240805s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200826 |b admin |c 202408051515 |d ILIB |y 202408051515 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C13
084[# #] |a C17
100[ ] |a Nguyễn Ngọc Ánh
245[0 0] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023 / |c Nguyễn Ngọc Ánh
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 9tr. |e File
520[ ] |a Tuổi TB là 71,2+-8,2. BMI trung bình 22,7+-2,4 kg/m2. Thời gian đái tháo đường type 2 trung bình là 8,8+-7,8 năm. Tỷ lệ đau ngực không điển hình cao nhất (56,0%), sau đó là đau ngực điển hình (40,0%) và không đau ngực (4,0%). Biểu hiện hya gặp là khó thở (52,0%); thỉu/ngất và triệu chứng khác ít gặp. Killip I chiếm tỷ lệ cao nhất 85,4%. Tỷ lệ tổn thương từ 2 nhánh động mạch vành trở lên là 84%
650[ ] |a Đái tháo đường
650[ ] |a Tim mạch
653[ ] |a Đái tháo đường
653[ ] |a Đau ngực
653[ ] |a Nhồi máu cơ tim
653[ ] |a Tim mạch
700[ #] |a Nguyễn Văn Sơn
700[ #] |a Vũ Bá Quý
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKh23084
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKh23084 1 Phòng tra cứu
#1 NCKh23084
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận