TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C13
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023
Nguyễn Ngọc Ánh
HP.,
2023
HP. :
9tr.
Tiếng Việt
Đái tháo đường
Tim mạch
Đau ngực
Nhồi máu cơ tim
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20234
Kí hiệu phân loại
C13
Kí hiệu phân loại
C17
Tác giả CN
Nguyễn Ngọc Ánh
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023 / Nguyễn Ngọc Ánh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
9tr.
Tóm tắt
Tuổi TB là 71,2+-8,2. BMI trung bình 22,7+-2,4 kg/m2. Thời gian đái tháo đường type 2 trung bình là 8,8+-7,8 năm. Tỷ lệ đau ngực không điển hình cao nhất (56,0%), sau đó là đau ngực điển hình (40,0%) và không đau ngực (4,0%). Biểu hiện hya gặp là khó thở (52,0%); thỉu/ngất và triệu chứng khác ít gặp. Killip I chiếm tỷ lệ cao nhất 85,4%. Tỷ lệ tổn thương từ 2 nhánh động mạch vành trở lên là 84%
Thuật ngữ chủ đề
Đái tháo đường
Thuật ngữ chủ đề
Tim mạch
Từ khóa tự do
Đái tháo đường
Từ khóa tự do
Đau ngực
Từ khóa tự do
Nhồi máu cơ tim
Từ khóa tự do
Tim mạch
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Văn Sơn
Tác giả(bs) CN
Vũ Bá Quý
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKh23084
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20234
002
4
004
ILIB-22645
005
202408051508
008
240805s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200826
|b
admin
|c
202408051515
|d
ILIB
|y
202408051515
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C13
084
[# #]
|a
C17
100
[ ]
|a
Nguyễn Ngọc Ánh
245
[0 0]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023 /
|c
Nguyễn Ngọc Ánh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
9tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi TB là 71,2+-8,2. BMI trung bình 22,7+-2,4 kg/m2. Thời gian đái tháo đường type 2 trung bình là 8,8+-7,8 năm. Tỷ lệ đau ngực không điển hình cao nhất (56,0%), sau đó là đau ngực điển hình (40,0%) và không đau ngực (4,0%). Biểu hiện hya gặp là khó thở (52,0%); thỉu/ngất và triệu chứng khác ít gặp. Killip I chiếm tỷ lệ cao nhất 85,4%. Tỷ lệ tổn thương từ 2 nhánh động mạch vành trở lên là 84%
650
[ ]
|a
Đái tháo đường
650
[ ]
|a
Tim mạch
653
[ ]
|a
Đái tháo đường
653
[ ]
|a
Đau ngực
653
[ ]
|a
Nhồi máu cơ tim
653
[ ]
|a
Tim mạch
700
[ #]
|a
Nguyễn Văn Sơn
700
[ #]
|a
Vũ Bá Quý
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKh23084
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKh23084
1
Phòng tra cứu
#1
NCKh23084
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận