TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới suy giãn tĩnh mạch mạn tính chi dưới của công nhân chế biến thủy sản Hải Phòng

Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới suy giãn tĩnh mạch mạn tính chi dưới của công nhân chế biến thủy sản Hải Phòng

 HP., 2023
 HP. : 10tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20245
Kí hiệu phân loại B6
Tác giả CN Nguyễn Văn Tâm
Nhan đề Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới suy giãn tĩnh mạch mạn tính chi dưới của công nhân chế biến thủy sản Hải Phòng / Nguyễn Văn Tâm
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 10tr.
Tóm tắt Tỷ lệ bị STMMTCD là 51,4%. Một số yếu tố liên quan đến STMMTCD: nữ giới (OR: 3,26; 95%CI: 2,06-5,17); tuổi đời ≥ 40 (OR: 2,15; 95%CI: 1,33-3,47); thừa cân, béo phì (OR: 1,23; 95%CI: 1,02-2,41); tuổi nghề > 10 năm (OR: 3,40; 95%CI: 2,20- 5,26); tư thế lao động chỉ đứng (OR: 2,31; 95%CI: 1,34-3,97); tư thế lao động chỉ ngồi (OR: 2,42; 95%CI: 1,14-5,11); sinh 2 con (OR: 1,80; 95%CI: 1,05 – 2,91); sinh ≥ 3 con (OR: 4,15; 95% CI: 1,92 – 5,34)
Thuật ngữ chủ đề Y học biển
Từ khóa tự do Công nhân chế biến thủy sản
Từ khóa tự do Suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới
Từ khóa tự do Y học biển
Tác giả(bs) CN Đoàn Thị Phương
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23091
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120245
0024
004ILIB-22656
005202408061408
008240806s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200826 |b admin |c 202408061427 |d ILIB |y 202408061427 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a B6
100[ ] |a Nguyễn Văn Tâm
245[0 0] |a Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới suy giãn tĩnh mạch mạn tính chi dưới của công nhân chế biến thủy sản Hải Phòng / |c Nguyễn Văn Tâm
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 10tr. |e File
520[ ] |a Tỷ lệ bị STMMTCD là 51,4%. Một số yếu tố liên quan đến STMMTCD: nữ giới (OR: 3,26; 95%CI: 2,06-5,17); tuổi đời ≥ 40 (OR: 2,15; 95%CI: 1,33-3,47); thừa cân, béo phì (OR: 1,23; 95%CI: 1,02-2,41); tuổi nghề > 10 năm (OR: 3,40; 95%CI: 2,20- 5,26); tư thế lao động chỉ đứng (OR: 2,31; 95%CI: 1,34-3,97); tư thế lao động chỉ ngồi (OR: 2,42; 95%CI: 1,14-5,11); sinh 2 con (OR: 1,80; 95%CI: 1,05 – 2,91); sinh ≥ 3 con (OR: 4,15; 95% CI: 1,92 – 5,34)
650[ ] |a Y học biển
653[ ] |a Công nhân chế biến thủy sản
653[ ] |a Suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới
653[ ] |a Y học biển
700[ #] |a Đoàn Thị Phương
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23091
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23091 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23091
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận