TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
B6
Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới suy giãn tĩnh mạch mạn tính chi dưới của công nhân chế biến thủy sản Hải Phòng
Nguyễn Văn Tâm
HP.,
2023
HP. :
10tr.
Tiếng Việt
Y học biển
Công nhân chế biến thủy sản
Suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20245
Kí hiệu phân loại
B6
Tác giả CN
Nguyễn Văn Tâm
Nhan đề
Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới suy giãn tĩnh mạch mạn tính chi dưới của công nhân chế biến thủy sản Hải Phòng / Nguyễn Văn Tâm
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
10tr.
Tóm tắt
Tỷ lệ bị STMMTCD là 51,4%. Một số yếu tố liên quan đến STMMTCD: nữ giới (OR: 3,26; 95%CI: 2,06-5,17); tuổi đời ≥ 40 (OR: 2,15; 95%CI: 1,33-3,47); thừa cân, béo phì (OR: 1,23; 95%CI: 1,02-2,41); tuổi nghề > 10 năm (OR: 3,40; 95%CI: 2,20- 5,26); tư thế lao động chỉ đứng (OR: 2,31; 95%CI: 1,34-3,97); tư thế lao động chỉ ngồi (OR: 2,42; 95%CI: 1,14-5,11); sinh 2 con (OR: 1,80; 95%CI: 1,05 – 2,91); sinh ≥ 3 con (OR: 4,15; 95% CI: 1,92 – 5,34)
Thuật ngữ chủ đề
Y học biển
Từ khóa tự do
Công nhân chế biến thủy sản
Từ khóa tự do
Suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới
Từ khóa tự do
Y học biển
Tác giả(bs) CN
Đoàn Thị Phương
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23091
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20245
002
4
004
ILIB-22656
005
202408061408
008
240806s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200826
|b
admin
|c
202408061427
|d
ILIB
|y
202408061427
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
B6
100
[ ]
|a
Nguyễn Văn Tâm
245
[0 0]
|a
Thực trạng và một số yếu tố liên quan tới suy giãn tĩnh mạch mạn tính chi dưới của công nhân chế biến thủy sản Hải Phòng /
|c
Nguyễn Văn Tâm
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
10tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ bị STMMTCD là 51,4%. Một số yếu tố liên quan đến STMMTCD: nữ giới (OR: 3,26; 95%CI: 2,06-5,17); tuổi đời ≥ 40 (OR: 2,15; 95%CI: 1,33-3,47); thừa cân, béo phì (OR: 1,23; 95%CI: 1,02-2,41); tuổi nghề > 10 năm (OR: 3,40; 95%CI: 2,20- 5,26); tư thế lao động chỉ đứng (OR: 2,31; 95%CI: 1,34-3,97); tư thế lao động chỉ ngồi (OR: 2,42; 95%CI: 1,14-5,11); sinh 2 con (OR: 1,80; 95%CI: 1,05 – 2,91); sinh ≥ 3 con (OR: 4,15; 95% CI: 1,92 – 5,34)
650
[ ]
|a
Y học biển
653
[ ]
|a
Công nhân chế biến thủy sản
653
[ ]
|a
Suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới
653
[ ]
|a
Y học biển
700
[ #]
|a
Đoàn Thị Phương
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23091
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23091
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23091
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận