TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C29
Đặc điểm lâm sàng và ảnh hưởng của thống kinh đến chất lượng cuộc sống của nữ sinh Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2023
Vũ Thị Nhi
HP.,
2023
HP. :
14tr.
Tiếng Việt
Y học cổ truyền
Chất lượng cuộc sống
Thống kinh
Y học đường
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20255
Kí hiệu phân loại
C29
Tác giả CN
Vũ Thị Nhi
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng và ảnh hưởng của thống kinh đến chất lượng cuộc sống của nữ sinh Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2023 / Vũ Thị Nhi
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
14tr.
Tóm tắt
Tỷ lệ mắc thống kinh chung là 76%. Tỷ lệ mắc theo các ngành học trung bình là 75,4%. Về nguyên nhân thấy thống kinh nguyên phát chiếm tới 98,7%, thời gian chu kỳ kinh chủ yếu từ 28-35 ngày chiếm 77,3%, số ngày hành kinh từ 3-7 ngày chiếm 94,5%, lượng máu kinh mức vừa chiếm 78,2%. Mức độ đau theo thang điểm VAS ở mức nhẹ và vừa chiếm đa số lần lượt là 41,2% và 47,9%, chủ yếu diễn ra trong chu kỳ kinh chiếm 67,6%. Kết quả phân thể thống kinh theo y học cổ truyền cho thấy tỷ lệ thể khí trệ huyết ứ và thể thực hàn chiếm đa số với 41,6% và 30,7%. Ảnh hưởng của thống kinh đến chất lượng cuộc sống (CLCS) nữ sinh có thống kinh thông qua bộ câu hỏi khảo sát EQ – 5D – 5L có số điểm trung bình là 0,75 0,01
Thuật ngữ chủ đề
Y học cổ truyền
Từ khóa tự do
Chất lượng cuộc sống
Từ khóa tự do
Thống kinh
Từ khóa tự do
Y học cổ truyền
Từ khóa tự do
Y học đường
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Hải Yến
Tác giả(bs) CN
Phạm Thị Huệ
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23099
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20255
002
4
004
ILIB-22666
005
202408061508
008
240806s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200827
|b
admin
|c
202408061547
|d
ILIB
|y
202408061547
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C29
100
[ ]
|a
Vũ Thị Nhi
245
[0 0]
|a
Đặc điểm lâm sàng và ảnh hưởng của thống kinh đến chất lượng cuộc sống của nữ sinh Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2023 /
|c
Vũ Thị Nhi
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
14tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ mắc thống kinh chung là 76%. Tỷ lệ mắc theo các ngành học trung bình là 75,4%. Về nguyên nhân thấy thống kinh nguyên phát chiếm tới 98,7%, thời gian chu kỳ kinh chủ yếu từ 28-35 ngày chiếm 77,3%, số ngày hành kinh từ 3-7 ngày chiếm 94,5%, lượng máu kinh mức vừa chiếm 78,2%. Mức độ đau theo thang điểm VAS ở mức nhẹ và vừa chiếm đa số lần lượt là 41,2% và 47,9%, chủ yếu diễn ra trong chu kỳ kinh chiếm 67,6%. Kết quả phân thể thống kinh theo y học cổ truyền cho thấy tỷ lệ thể khí trệ huyết ứ và thể thực hàn chiếm đa số với 41,6% và 30,7%. Ảnh hưởng của thống kinh đến chất lượng cuộc sống (CLCS) nữ sinh có thống kinh thông qua bộ câu hỏi khảo sát EQ – 5D – 5L có số điểm trung bình là 0,75 0,01
650
[ ]
|a
Y học cổ truyền
653
[ ]
|a
Chất lượng cuộc sống
653
[ ]
|a
Thống kinh
653
[ ]
|a
Y học cổ truyền
653
[ ]
|a
Y học đường
700
[ #]
|a
Nguyễn Thị Hải Yến
700
[ #]
|a
Phạm Thị Huệ
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23099
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23099
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23099
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận