TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị thoái hóa khớp gối nguyên phát tại Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng năm 2022-2023

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị thoái hóa khớp gối nguyên phát tại Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng năm 2022-2023

 HP., 2023
 HP. : 5tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20263
Kí hiệu phân loại C29
Tác giả CN Nguyễn Thị Phượng
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị thoái hóa khớp gối nguyên phát tại Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng năm 2022-2023 / Nguyễn Thị Phượng
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 5tr.
Tóm tắt Tuổi trung bình của bệnh nhân nghiên cứu là 71,30 ±8,92; Chủ yếu là nữ giới chiếm tỉ lệ 90,33%. Bệnh nhân đa số đã nghỉ hưu, trong đó tiền sử làm lao động chân tay chiếm tỉ lệ 78,33%. Đa số bệnh nhân có thời gian mắc bệnh trên 10 năm chiếm 80%, thời gian mắc bệnh trung bình là 11,10 ±7,10 năm. Các triệu chứng lâm sàng thường gặp làđau khớp chiếm 100%, hạn chế vận động (100%), cứng khớp buổi sáng dưới 30 phút chiếm 96,67%, tiếng lạo xạo khi cử động khớp chiếm 91,67%. Bệnh nhân cóđiểm VAS trung bình là 5,67 ±1,1, chỉ số gót mông là 14,57 ±5,85, điểm WOMAC chung là 55,70 ± 10,15. Bệnh nhân có mức độ đau vừa và nhiều theo thang điểm VAS chiếm tỉ lệ cao (96,67%).
Thuật ngữ chủ đề Y học cổ truyền
Từ khóa tự do Thoái hóa khớp gối nguyên phát
Từ khóa tự do Thoái hóa khớp gối
Từ khóa tự do Y học cổ truyền
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23104
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120263
0024
004ILIB-22674
005202408071008
008240807s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200827 |b admin |c 202408071044 |d ILIB |y 202408071044 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C29
100[ ] |a Nguyễn Thị Phượng
245[0 0] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị thoái hóa khớp gối nguyên phát tại Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng năm 2022-2023 / |c Nguyễn Thị Phượng
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 5tr. |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình của bệnh nhân nghiên cứu là 71,30 ±8,92; Chủ yếu là nữ giới chiếm tỉ lệ 90,33%. Bệnh nhân đa số đã nghỉ hưu, trong đó tiền sử làm lao động chân tay chiếm tỉ lệ 78,33%. Đa số bệnh nhân có thời gian mắc bệnh trên 10 năm chiếm 80%, thời gian mắc bệnh trung bình là 11,10 ±7,10 năm. Các triệu chứng lâm sàng thường gặp làđau khớp chiếm 100%, hạn chế vận động (100%), cứng khớp buổi sáng dưới 30 phút chiếm 96,67%, tiếng lạo xạo khi cử động khớp chiếm 91,67%. Bệnh nhân cóđiểm VAS trung bình là 5,67 ±1,1, chỉ số gót mông là 14,57 ±5,85, điểm WOMAC chung là 55,70 ± 10,15. Bệnh nhân có mức độ đau vừa và nhiều theo thang điểm VAS chiếm tỉ lệ cao (96,67%).
650[ ] |a Y học cổ truyền
653[ ] |a Thoái hóa khớp gối nguyên phát
653[ ] |a Thoái hóa khớp gối
653[ ] |a Y học cổ truyền
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23104
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23104 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23104
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận