TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C29
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị thoái hóa khớp gối nguyên phát tại Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng năm 2022-2023
Nguyễn Thị Phượng
HP.,
2023
HP. :
5tr.
Tiếng Việt
Y học cổ truyền
Thoái hóa khớp gối nguyên phát
Thoái hóa khớp gối
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20263
Kí hiệu phân loại
C29
Tác giả CN
Nguyễn Thị Phượng
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị thoái hóa khớp gối nguyên phát tại Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng năm 2022-2023 / Nguyễn Thị Phượng
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
5tr.
Tóm tắt
Tuổi trung bình của bệnh nhân nghiên cứu là 71,30 ±8,92; Chủ yếu là nữ giới chiếm tỉ lệ 90,33%. Bệnh nhân đa số đã nghỉ hưu, trong đó tiền sử làm lao động chân tay chiếm tỉ lệ 78,33%. Đa số bệnh nhân có thời gian mắc bệnh trên 10 năm chiếm 80%, thời gian mắc bệnh trung bình là 11,10 ±7,10 năm. Các triệu chứng lâm sàng thường gặp làđau khớp chiếm 100%, hạn chế vận động (100%), cứng khớp buổi sáng dưới 30 phút chiếm 96,67%, tiếng lạo xạo khi cử động khớp chiếm 91,67%. Bệnh nhân cóđiểm VAS trung bình là 5,67 ±1,1, chỉ số gót mông là 14,57 ±5,85, điểm WOMAC chung là 55,70 ± 10,15. Bệnh nhân có mức độ đau vừa và nhiều theo thang điểm VAS chiếm tỉ lệ cao (96,67%).
Thuật ngữ chủ đề
Y học cổ truyền
Từ khóa tự do
Thoái hóa khớp gối nguyên phát
Từ khóa tự do
Thoái hóa khớp gối
Từ khóa tự do
Y học cổ truyền
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23104
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20263
002
4
004
ILIB-22674
005
202408071008
008
240807s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200827
|b
admin
|c
202408071044
|d
ILIB
|y
202408071044
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C29
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Phượng
245
[0 0]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị thoái hóa khớp gối nguyên phát tại Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng năm 2022-2023 /
|c
Nguyễn Thị Phượng
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
5tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình của bệnh nhân nghiên cứu là 71,30 ±8,92; Chủ yếu là nữ giới chiếm tỉ lệ 90,33%. Bệnh nhân đa số đã nghỉ hưu, trong đó tiền sử làm lao động chân tay chiếm tỉ lệ 78,33%. Đa số bệnh nhân có thời gian mắc bệnh trên 10 năm chiếm 80%, thời gian mắc bệnh trung bình là 11,10 ±7,10 năm. Các triệu chứng lâm sàng thường gặp làđau khớp chiếm 100%, hạn chế vận động (100%), cứng khớp buổi sáng dưới 30 phút chiếm 96,67%, tiếng lạo xạo khi cử động khớp chiếm 91,67%. Bệnh nhân cóđiểm VAS trung bình là 5,67 ±1,1, chỉ số gót mông là 14,57 ±5,85, điểm WOMAC chung là 55,70 ± 10,15. Bệnh nhân có mức độ đau vừa và nhiều theo thang điểm VAS chiếm tỉ lệ cao (96,67%).
650
[ ]
|a
Y học cổ truyền
653
[ ]
|a
Thoái hóa khớp gối nguyên phát
653
[ ]
|a
Thoái hóa khớp gối
653
[ ]
|a
Y học cổ truyền
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23104
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23104
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23104
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận