TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C24
Đánh giá kết quả cấy implant vùng răng sau hàm trên ở bệnh nhân nâng xoang kín bằng thủy lực có ghép xương
Nguyễn Đức Tín
HP.,
2023
HP. :
13tr.
Tiếng Việt
Răng hàm mặt
Implant vùng răng sau hàm trên
Implant
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20278
Kí hiệu phân loại
C24
Tác giả CN
Nguyễn Đức Tín
Nhan đề
Đánh giá kết quả cấy implant vùng răng sau hàm trên ở bệnh nhân nâng xoang kín bằng thủy lực có ghép xương / Nguyễn Đức Tín
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
13tr.
Tóm tắt
Ngay sau phẫu thuật: Chiều dài implant 11,5mm chiếm tỉ lệ 51,52% và 10mm chiếm 48,48%; Đường kính implant 5,0mm chiếm 60.61%; 4,5mm chiếm 21,21%; còn 4,0mm là 18,18% với p 45 Ncm là 30,3%; Chiều cao xương ghép trong xoang SPT trung bình là 7,75 ± 1,57mm; Chiều cao implant trong xoang ngay SPT là 4,95 ± 1,03mm; 100% không tổn thương thủng màng xoang. Sau phẫu thuật 1 ngày và 1 tuần: Có 84,85% trường hợp đau nhẹ sau phẫu thuật 1 ngày và không có trường hợp nào nhiễm khuẩn SPT 1 tuần,...
Thuật ngữ chủ đề
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Implant vùng răng sau hàm trên
Từ khóa tự do
Implant
Từ khóa tự do
Răng hàm mặt
Tác giả(bs) CN
Tạ Văn Tháp
Tác giả(bs) CN
Vũ Quang Hưng
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23118
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20278
002
4
004
ILIB-22689
005
202408071608
008
240807s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200828
|b
admin
|c
202408071624
|d
ILIB
|y
202408071624
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C24
100
[ ]
|a
Nguyễn Đức Tín
245
[0 0]
|a
Đánh giá kết quả cấy implant vùng răng sau hàm trên ở bệnh nhân nâng xoang kín bằng thủy lực có ghép xương /
|c
Nguyễn Đức Tín
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
13tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Ngay sau phẫu thuật: Chiều dài implant 11,5mm chiếm tỉ lệ 51,52% và 10mm chiếm 48,48%; Đường kính implant 5,0mm chiếm 60.61%; 4,5mm chiếm 21,21%; còn 4,0mm là 18,18% với p 45 Ncm là 30,3%; Chiều cao xương ghép trong xoang SPT trung bình là 7,75 ± 1,57mm; Chiều cao implant trong xoang ngay SPT là 4,95 ± 1,03mm; 100% không tổn thương thủng màng xoang. Sau phẫu thuật 1 ngày và 1 tuần: Có 84,85% trường hợp đau nhẹ sau phẫu thuật 1 ngày và không có trường hợp nào nhiễm khuẩn SPT 1 tuần,...
650
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Implant vùng răng sau hàm trên
653
[ ]
|a
Implant
653
[ ]
|a
Răng hàm mặt
700
[ #]
|a
Tạ Văn Tháp
700
[ #]
|a
Vũ Quang Hưng
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23118
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23118
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23118
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận