TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C20
Khảo sát mối tương quan giữa giá trị PAPP-A ở tam cá nguyệt I với Đái tháo đường thai kì của phụ nữ mang thai tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2023
Dƣơng Đỗ Thanh Hằng
HP.,
2023
HP. :
8tr.
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Đái tháo đường thai kỳ
Xét nghiệm PAPP-A
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20297
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Dƣơng Đỗ Thanh Hằng
Nhan đề
Khảo sát mối tương quan giữa giá trị PAPP-A ở tam cá nguyệt I với Đái tháo đường thai kì của phụ nữ mang thai tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2023 / Dƣơng Đỗ Thanh Hằng
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
8tr.
Tóm tắt
Giá trị trung bình chỉ số PAPP-A của đối tượng nghiên cứu là 1,5 ± 0,8 (MoM). Chỉ số PAPP-A có tương quan nghịch mức độ yếu với giá trị glucose đói, glucose 1 giờ (r < 0,3, p<0,05; r < 0,3, p <0,05). Chỉ số PAPP-A có tương quan nghịch mức độ vừa với giá trị glucose 2 giờ (r = 0,3, p < 0,05). Trong các đối tượng nghiên cứu chẩn đoán là ĐTĐTK, có 85 đối tượng có nồng độ PAPP-A giảm (69,7%) và 37 đối tượng có nồng độ PAPP-A bình thường (30,3%). Trong các đối tượng nghiên cứu chẩn đoán là KĐTĐTK, có 86 đối tượng có nồng độ PAPP-A giảm (35,5%) và 156 đối tượng có nồng độ PAPP- A bình thường (64,5%)
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Đái tháo đường thai kỳ
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Xét nghiệm PAPP-A
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Nhài
Tác giả(bs) CN
Phạm Thị Thu Trang
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23132
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20297
002
4
004
ILIB-22708
005
202408081608
008
240808s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200829
|b
admin
|c
202408081619
|d
ILIB
|y
202408081618
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C20
100
[ ]
|a
Dƣơng Đỗ Thanh Hằng
245
[0 0]
|a
Khảo sát mối tương quan giữa giá trị PAPP-A ở tam cá nguyệt I với Đái tháo đường thai kì của phụ nữ mang thai tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2023 /
|c
Dƣơng Đỗ Thanh Hằng
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
8tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Giá trị trung bình chỉ số PAPP-A của đối tượng nghiên cứu là 1,5 ± 0,8 (MoM). Chỉ số PAPP-A có tương quan nghịch mức độ yếu với giá trị glucose đói, glucose 1 giờ (r < 0,3, p<0,05; r < 0,3, p <0,05). Chỉ số PAPP-A có tương quan nghịch mức độ vừa với giá trị glucose 2 giờ (r = 0,3, p < 0,05). Trong các đối tượng nghiên cứu chẩn đoán là ĐTĐTK, có 85 đối tượng có nồng độ PAPP-A giảm (69,7%) và 37 đối tượng có nồng độ PAPP-A bình thường (30,3%). Trong các đối tượng nghiên cứu chẩn đoán là KĐTĐTK, có 86 đối tượng có nồng độ PAPP-A giảm (35,5%) và 156 đối tượng có nồng độ PAPP- A bình thường (64,5%)
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Đái tháo đường thai kỳ
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Xét nghiệm PAPP-A
700
[ #]
|a
Nguyễn Thị Nhài
700
[ #]
|a
Phạm Thị Thu Trang
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23132
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23132
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23132
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận