TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị chửa vết mổ tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng năm 2022-2023

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị chửa vết mổ tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng năm 2022-2023

 HP., 2023
 HP. : 11tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20307
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Đào Thị Hải Ly
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị chửa vết mổ tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng năm 2022-2023 / Đào Thị Hải Ly
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 11tr.
Tóm tắt Triệu chứng nghèo nàn, phồng eo tử cung (42,5%). 67,5% tăng sinh mạch, 24,2% RMT <2mm. MLT ≥3 lần, COS 1 tăng nguy cơ RMT<2mm (OR 3,0 – 3,6, p<0,05). Tỷ lệ điều trị thành công cao, hút BTC được áp dụng nhiều nhất (96,9% thành công), tiếp theo thuyên tắc mạch + nội soi BTC (93,8% thành công). COS 1, tăng sinh mạch, GS, RMT là các yếu tố tiên lượng nguy cơ băng huyết
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Chửa vết mổ đẻ cũ
Từ khóa tự do COS
Từ khóa tự do Nội soi buồng tử cung
Từ khóa tự do Sản phụ khoa
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKh23140
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120307
0024
004ILIB-22718
005202408091508
008240809s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200829 |b admin |c 202408091518 |d ILIB |y 202408091518 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C20
100[ ] |a Đào Thị Hải Ly
245[0 0] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị chửa vết mổ tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng năm 2022-2023 / |c Đào Thị Hải Ly
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 11tr. |e File
520[ ] |a Triệu chứng nghèo nàn, phồng eo tử cung (42,5%). 67,5% tăng sinh mạch, 24,2% RMT <2mm. MLT ≥3 lần, COS 1 tăng nguy cơ RMT<2mm (OR 3,0 – 3,6, p<0,05). Tỷ lệ điều trị thành công cao, hút BTC được áp dụng nhiều nhất (96,9% thành công), tiếp theo thuyên tắc mạch + nội soi BTC (93,8% thành công). COS 1, tăng sinh mạch, GS, RMT là các yếu tố tiên lượng nguy cơ băng huyết
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Chửa vết mổ đẻ cũ
653[ ] |a COS
653[ ] |a Nội soi buồng tử cung
653[ ] |a Sản phụ khoa
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKh23140
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKh23140 1 Phòng tra cứu
#1 NCKh23140
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận