TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C20
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị chửa vết mổ tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng năm 2022-2023
Đào Thị Hải Ly
HP.,
2023
HP. :
11tr.
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Chửa vết mổ đẻ cũ
COS
Nội soi buồng tử cung
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20307
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Đào Thị Hải Ly
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị chửa vết mổ tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng năm 2022-2023 / Đào Thị Hải Ly
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
11tr.
Tóm tắt
Triệu chứng nghèo nàn, phồng eo tử cung (42,5%). 67,5% tăng sinh mạch, 24,2% RMT <2mm. MLT ≥3 lần, COS 1 tăng nguy cơ RMT<2mm (OR 3,0 – 3,6, p<0,05). Tỷ lệ điều trị thành công cao, hút BTC được áp dụng nhiều nhất (96,9% thành công), tiếp theo thuyên tắc mạch + nội soi BTC (93,8% thành công). COS 1, tăng sinh mạch, GS, RMT là các yếu tố tiên lượng nguy cơ băng huyết
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Chửa vết mổ đẻ cũ
Từ khóa tự do
COS
Từ khóa tự do
Nội soi buồng tử cung
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKh23140
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20307
002
4
004
ILIB-22718
005
202408091508
008
240809s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200829
|b
admin
|c
202408091518
|d
ILIB
|y
202408091518
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C20
100
[ ]
|a
Đào Thị Hải Ly
245
[0 0]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị chửa vết mổ tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng năm 2022-2023 /
|c
Đào Thị Hải Ly
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
11tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Triệu chứng nghèo nàn, phồng eo tử cung (42,5%). 67,5% tăng sinh mạch, 24,2% RMT <2mm. MLT ≥3 lần, COS 1 tăng nguy cơ RMT<2mm (OR 3,0 – 3,6, p<0,05). Tỷ lệ điều trị thành công cao, hút BTC được áp dụng nhiều nhất (96,9% thành công), tiếp theo thuyên tắc mạch + nội soi BTC (93,8% thành công). COS 1, tăng sinh mạch, GS, RMT là các yếu tố tiên lượng nguy cơ băng huyết
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Chửa vết mổ đẻ cũ
653
[ ]
|a
COS
653
[ ]
|a
Nội soi buồng tử cung
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKh23140
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKh23140
1
Phòng tra cứu
#1
NCKh23140
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận